dupable

[Mỹ]/ˈdjuːpəbl/
[Anh]/ˈduːpəbl/

Dịch

adj.dễ bị lừa dối hoặc đánh lừa; có khả năng bị lừa.

Cụm từ & Cách kết hợp

dupable content

nội dung có thể sao chép

dupable data

dữ liệu có thể sao chép

dupable files

tệp có thể sao chép

dupable assets

tài sản có thể sao chép

dupable resources

tài nguyên có thể sao chép

dupable information

thông tin có thể sao chép

dupable items

các mục có thể sao chép

dupable objects

các đối tượng có thể sao chép

dupable elements

các yếu tố có thể sao chép

dupable variables

biến có thể sao chép

Câu ví dụ

some people are easily dupable by online scams.

Một số người dễ dàng bị lừa bởi các chiêu trò lừa đảo trực tuyến.

he realized he was dupable after falling for the trick.

Anh ta nhận ra mình dễ bị lừa sau khi sập bẫy.

her trusting nature made her dupable in negotiations.

Tính chất tin tưởng của cô ấy khiến cô ấy dễ bị lừa trong đàm phán.

scammers often target those who are dupable.

Những kẻ lừa đảo thường nhắm vào những người dễ bị lừa.

he was too dupable to see the warning signs.

Anh ta quá dễ bị lừa đến mức không nhận ra các dấu hiệu cảnh báo.

inexperienced investors can be dupable in the stock market.

Các nhà đầu tư thiếu kinh nghiệm có thể dễ bị lừa trên thị trường chứng khoán.

being dupable can lead to significant financial loss.

Việc dễ bị lừa có thể dẫn đến những tổn thất tài chính đáng kể.

she learned the hard way that being dupable is dangerous.

Cô ấy đã học được bằng cái giá phải trả rằng việc dễ bị lừa là nguy hiểm.

it's important to educate yourself to avoid being dupable.

Điều quan trọng là phải tự giáo dục bản thân để tránh bị lừa.

his gullibility made him a dupable target for fraudsters.

Sự ngây thơ của anh ấy khiến anh ấy trở thành một đối tượng dễ bị lừa của những kẻ lừa đảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay