dupable content
nội dung có thể sao chép
dupable data
dữ liệu có thể sao chép
dupable files
tệp có thể sao chép
dupable assets
tài sản có thể sao chép
dupable resources
tài nguyên có thể sao chép
dupable information
thông tin có thể sao chép
dupable items
các mục có thể sao chép
dupable objects
các đối tượng có thể sao chép
dupable elements
các yếu tố có thể sao chép
dupable variables
biến có thể sao chép
some people are easily dupable by online scams.
Một số người dễ dàng bị lừa bởi các chiêu trò lừa đảo trực tuyến.
he realized he was dupable after falling for the trick.
Anh ta nhận ra mình dễ bị lừa sau khi sập bẫy.
her trusting nature made her dupable in negotiations.
Tính chất tin tưởng của cô ấy khiến cô ấy dễ bị lừa trong đàm phán.
scammers often target those who are dupable.
Những kẻ lừa đảo thường nhắm vào những người dễ bị lừa.
he was too dupable to see the warning signs.
Anh ta quá dễ bị lừa đến mức không nhận ra các dấu hiệu cảnh báo.
inexperienced investors can be dupable in the stock market.
Các nhà đầu tư thiếu kinh nghiệm có thể dễ bị lừa trên thị trường chứng khoán.
being dupable can lead to significant financial loss.
Việc dễ bị lừa có thể dẫn đến những tổn thất tài chính đáng kể.
she learned the hard way that being dupable is dangerous.
Cô ấy đã học được bằng cái giá phải trả rằng việc dễ bị lừa là nguy hiểm.
it's important to educate yourself to avoid being dupable.
Điều quan trọng là phải tự giáo dục bản thân để tránh bị lừa.
his gullibility made him a dupable target for fraudsters.
Sự ngây thơ của anh ấy khiến anh ấy trở thành một đối tượng dễ bị lừa của những kẻ lừa đảo.
dupable content
nội dung có thể sao chép
dupable data
dữ liệu có thể sao chép
dupable files
tệp có thể sao chép
dupable assets
tài sản có thể sao chép
dupable resources
tài nguyên có thể sao chép
dupable information
thông tin có thể sao chép
dupable items
các mục có thể sao chép
dupable objects
các đối tượng có thể sao chép
dupable elements
các yếu tố có thể sao chép
dupable variables
biến có thể sao chép
some people are easily dupable by online scams.
Một số người dễ dàng bị lừa bởi các chiêu trò lừa đảo trực tuyến.
he realized he was dupable after falling for the trick.
Anh ta nhận ra mình dễ bị lừa sau khi sập bẫy.
her trusting nature made her dupable in negotiations.
Tính chất tin tưởng của cô ấy khiến cô ấy dễ bị lừa trong đàm phán.
scammers often target those who are dupable.
Những kẻ lừa đảo thường nhắm vào những người dễ bị lừa.
he was too dupable to see the warning signs.
Anh ta quá dễ bị lừa đến mức không nhận ra các dấu hiệu cảnh báo.
inexperienced investors can be dupable in the stock market.
Các nhà đầu tư thiếu kinh nghiệm có thể dễ bị lừa trên thị trường chứng khoán.
being dupable can lead to significant financial loss.
Việc dễ bị lừa có thể dẫn đến những tổn thất tài chính đáng kể.
she learned the hard way that being dupable is dangerous.
Cô ấy đã học được bằng cái giá phải trả rằng việc dễ bị lừa là nguy hiểm.
it's important to educate yourself to avoid being dupable.
Điều quan trọng là phải tự giáo dục bản thân để tránh bị lừa.
his gullibility made him a dupable target for fraudsters.
Sự ngây thơ của anh ấy khiến anh ấy trở thành một đối tượng dễ bị lừa của những kẻ lừa đảo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay