| số nhiều | duplicabilities |
high duplicability
khả năng sao chép cao
low duplicability
khả năng sao chép thấp
duplicability factor
hệ số sao chép
duplicability assessment
đánh giá khả năng sao chép
duplicability analysis
phân tích khả năng sao chép
duplicability test
thử nghiệm khả năng sao chép
duplicability criteria
tiêu chí sao chép
duplicability issues
các vấn đề về khả năng sao chép
duplicability challenges
các thách thức về khả năng sao chép
duplicability metrics
các chỉ số đo lường khả năng sao chép
the duplicability of the software allows for easy updates.
khả năng sao chép của phần mềm cho phép dễ dàng cập nhật.
we need to assess the duplicability of our processes.
chúng ta cần đánh giá khả năng sao chép của quy trình của chúng ta.
high duplicability can lead to increased efficiency.
khả năng sao chép cao có thể dẫn đến hiệu quả tăng lên.
the duplicability of the project makes it easier to replicate.
khả năng sao chép của dự án giúp dễ dàng sao chép hơn.
understanding the duplicability of results is crucial for research.
hiểu được khả năng sao chép của kết quả là rất quan trọng đối với nghiên cứu.
we aim for a high level of duplicability in our experiments.
chúng tôi hướng tới mức độ sao chép cao trong các thí nghiệm của chúng tôi.
the duplicability of this method has been proven in various studies.
khả năng sao chép của phương pháp này đã được chứng minh trong nhiều nghiên cứu.
in software development, duplicability is a key factor for success.
trong phát triển phần mềm, khả năng sao chép là một yếu tố quan trọng để thành công.
we should improve the duplicability of our training programs.
chúng ta nên cải thiện khả năng sao chép của các chương trình đào tạo của chúng tôi.
assessing the duplicability of findings is essential in science.
đánh giá khả năng sao chép của các phát hiện là điều cần thiết trong khoa học.
high duplicability
khả năng sao chép cao
low duplicability
khả năng sao chép thấp
duplicability factor
hệ số sao chép
duplicability assessment
đánh giá khả năng sao chép
duplicability analysis
phân tích khả năng sao chép
duplicability test
thử nghiệm khả năng sao chép
duplicability criteria
tiêu chí sao chép
duplicability issues
các vấn đề về khả năng sao chép
duplicability challenges
các thách thức về khả năng sao chép
duplicability metrics
các chỉ số đo lường khả năng sao chép
the duplicability of the software allows for easy updates.
khả năng sao chép của phần mềm cho phép dễ dàng cập nhật.
we need to assess the duplicability of our processes.
chúng ta cần đánh giá khả năng sao chép của quy trình của chúng ta.
high duplicability can lead to increased efficiency.
khả năng sao chép cao có thể dẫn đến hiệu quả tăng lên.
the duplicability of the project makes it easier to replicate.
khả năng sao chép của dự án giúp dễ dàng sao chép hơn.
understanding the duplicability of results is crucial for research.
hiểu được khả năng sao chép của kết quả là rất quan trọng đối với nghiên cứu.
we aim for a high level of duplicability in our experiments.
chúng tôi hướng tới mức độ sao chép cao trong các thí nghiệm của chúng tôi.
the duplicability of this method has been proven in various studies.
khả năng sao chép của phương pháp này đã được chứng minh trong nhiều nghiên cứu.
in software development, duplicability is a key factor for success.
trong phát triển phần mềm, khả năng sao chép là một yếu tố quan trọng để thành công.
we should improve the duplicability of our training programs.
chúng ta nên cải thiện khả năng sao chép của các chương trình đào tạo của chúng tôi.
assessing the duplicability of findings is essential in science.
đánh giá khả năng sao chép của các phát hiện là điều cần thiết trong khoa học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay