duty-bound to act
trách nhiệm phải hành động
duty-bound silence
trách nhiệm phải im lặng
duty-bound obligation
trách nhiệm phải thực hiện nghĩa vụ
being duty-bound
trong tình trạng có trách nhiệm
duty-bound promise
trách nhiệm phải giữ lời hứa
were duty-bound
được buộc phải thực hiện trách nhiệm
duty-bound service
trách nhiệm phục vụ
duty-bound role
vai trò có trách nhiệm
duty-bound discretion
quyền tự quyết có trách nhiệm
duty-bound conduct
hành vi có trách nhiệm
as a doctor, she felt duty-bound to help those in need.
Vì là một bác sĩ, cô cảm thấy có trách nhiệm phải giúp đỡ những người cần sự giúp đỡ.
we are duty-bound to protect our environment for future generations.
Chúng ta có trách nhiệm bảo vệ môi trường cho thế hệ tương lai.
the soldiers were duty-bound to follow their orders without question.
Các binh sĩ có trách nhiệm tuân theo lệnh của họ mà không có câu hỏi nào.
he felt duty-bound to repay the kindness shown to him.
Anh cảm thấy có trách nhiệm phải trả ơn cho lòng tốt mà người khác đã dành cho anh.
the company is duty-bound to ensure the safety of its employees.
Công ty có trách nhiệm đảm bảo an toàn cho nhân viên của mình.
i am duty-bound by my contract to maintain confidentiality.
Tôi có trách nhiệm duy trì tính bảo mật theo hợp đồng của tôi.
they were duty-bound to investigate the allegations thoroughly.
Họ có trách nhiệm điều tra các cáo buộc một cách kỹ lưỡng.
the government is duty-bound to provide essential services to its citizens.
Chính phủ có trách nhiệm cung cấp các dịch vụ thiết yếu cho công dân của mình.
she felt duty-bound to support her aging parents.
Cô cảm thấy có trách nhiệm hỗ trợ cha mẹ già của mình.
we are duty-bound to uphold the law and justice.
Chúng ta có trách nhiệm duy trì luật pháp và công lý.
the lawyer was duty-bound to represent his client’s interests.
Luật sư có trách nhiệm đại diện cho lợi ích của khách hàng của mình.
duty-bound to act
trách nhiệm phải hành động
duty-bound silence
trách nhiệm phải im lặng
duty-bound obligation
trách nhiệm phải thực hiện nghĩa vụ
being duty-bound
trong tình trạng có trách nhiệm
duty-bound promise
trách nhiệm phải giữ lời hứa
were duty-bound
được buộc phải thực hiện trách nhiệm
duty-bound service
trách nhiệm phục vụ
duty-bound role
vai trò có trách nhiệm
duty-bound discretion
quyền tự quyết có trách nhiệm
duty-bound conduct
hành vi có trách nhiệm
as a doctor, she felt duty-bound to help those in need.
Vì là một bác sĩ, cô cảm thấy có trách nhiệm phải giúp đỡ những người cần sự giúp đỡ.
we are duty-bound to protect our environment for future generations.
Chúng ta có trách nhiệm bảo vệ môi trường cho thế hệ tương lai.
the soldiers were duty-bound to follow their orders without question.
Các binh sĩ có trách nhiệm tuân theo lệnh của họ mà không có câu hỏi nào.
he felt duty-bound to repay the kindness shown to him.
Anh cảm thấy có trách nhiệm phải trả ơn cho lòng tốt mà người khác đã dành cho anh.
the company is duty-bound to ensure the safety of its employees.
Công ty có trách nhiệm đảm bảo an toàn cho nhân viên của mình.
i am duty-bound by my contract to maintain confidentiality.
Tôi có trách nhiệm duy trì tính bảo mật theo hợp đồng của tôi.
they were duty-bound to investigate the allegations thoroughly.
Họ có trách nhiệm điều tra các cáo buộc một cách kỹ lưỡng.
the government is duty-bound to provide essential services to its citizens.
Chính phủ có trách nhiệm cung cấp các dịch vụ thiết yếu cho công dân của mình.
she felt duty-bound to support her aging parents.
Cô cảm thấy có trách nhiệm hỗ trợ cha mẹ già của mình.
we are duty-bound to uphold the law and justice.
Chúng ta có trách nhiệm duy trì luật pháp và công lý.
the lawyer was duty-bound to represent his client’s interests.
Luật sư có trách nhiệm đại diện cho lợi ích của khách hàng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay