duty-bound

[Mỹ]/[ˈdjuːti baʊnd]/
[Anh]/[ˈduːti baʊnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. buộc hoặc phải làm bởi một cảm giác trách nhiệm; bị ràng buộc bởi nghĩa vụ đạo đức hoặc pháp lý; cảm thấy có một nghĩa vụ mạnh mẽ.

Cụm từ & Cách kết hợp

duty-bound to act

trách nhiệm phải hành động

duty-bound silence

trách nhiệm phải im lặng

duty-bound obligation

trách nhiệm phải thực hiện nghĩa vụ

being duty-bound

trong tình trạng có trách nhiệm

duty-bound promise

trách nhiệm phải giữ lời hứa

were duty-bound

được buộc phải thực hiện trách nhiệm

duty-bound service

trách nhiệm phục vụ

duty-bound role

vai trò có trách nhiệm

duty-bound discretion

quyền tự quyết có trách nhiệm

duty-bound conduct

hành vi có trách nhiệm

Câu ví dụ

as a doctor, she felt duty-bound to help those in need.

Vì là một bác sĩ, cô cảm thấy có trách nhiệm phải giúp đỡ những người cần sự giúp đỡ.

we are duty-bound to protect our environment for future generations.

Chúng ta có trách nhiệm bảo vệ môi trường cho thế hệ tương lai.

the soldiers were duty-bound to follow their orders without question.

Các binh sĩ có trách nhiệm tuân theo lệnh của họ mà không có câu hỏi nào.

he felt duty-bound to repay the kindness shown to him.

Anh cảm thấy có trách nhiệm phải trả ơn cho lòng tốt mà người khác đã dành cho anh.

the company is duty-bound to ensure the safety of its employees.

Công ty có trách nhiệm đảm bảo an toàn cho nhân viên của mình.

i am duty-bound by my contract to maintain confidentiality.

Tôi có trách nhiệm duy trì tính bảo mật theo hợp đồng của tôi.

they were duty-bound to investigate the allegations thoroughly.

Họ có trách nhiệm điều tra các cáo buộc một cách kỹ lưỡng.

the government is duty-bound to provide essential services to its citizens.

Chính phủ có trách nhiệm cung cấp các dịch vụ thiết yếu cho công dân của mình.

she felt duty-bound to support her aging parents.

Cô cảm thấy có trách nhiệm hỗ trợ cha mẹ già của mình.

we are duty-bound to uphold the law and justice.

Chúng ta có trách nhiệm duy trì luật pháp và công lý.

the lawyer was duty-bound to represent his client’s interests.

Luật sư có trách nhiệm đại diện cho lợi ích của khách hàng của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay