facial dysmorphism
biến dạng khuôn mặt
dysmorphism present
biến dạng có mặt
body dysmorphism
biến dạng cơ thể
dysmorphism observed
biến dạng được quan sát
dysmorphism absent
biến dạng vắng mặt
no dysmorphism
không có biến dạng
the patient exhibited signs of facial dysmorphism.
Bệnh nhân đã thể hiện các dấu hiệu của dị hình khuôn mặt.
doctors identified subtle skeletal dysmorphism during the examination.
Bác sĩ đã xác định được dị hình xương nhẹ trong quá trình khám.
genetic testing confirmed a syndrome characterized by digital dysmorphism.
Kiểm tra di truyền đã xác nhận một hội chứng được đặc trưng bởi dị hình chi.
body dysmorphism often requires specialized cognitive behavioral therapy.
Dị hình cơ thể thường cần điều trị hành vi nhận thức chuyên biệt.
severe craniofacial dysmorphism was observed in the newborn.
Dị hình đầu mặt nghiêm trọng đã được quan sát ở trẻ sơ sinh.
the study focused on the detection of mild dysmorphism.
Nghiên cứu tập trung vào phát hiện dị hình nhẹ.
characteristic dysmorphism includes widely spaced eyes and low-set ears.
Dị hình đặc trưng bao gồm mắt cách nhau xa và tai thấp.
body dysmorphism disorder is a chronic mental health condition.
Rối loạn dị hình cơ thể là một tình trạng sức khỏe tâm thần mãn tính.
the diagnosis relies on recognizing patterns of congenital dysmorphism.
Chẩn đoán dựa trên việc nhận biết các mô hình dị hình bẩm sinh.
researchers analyzed images to quantify the degree of dysmorphism.
Nghiên cứu viên phân tích hình ảnh để định lượng mức độ dị hình.
prenatal ultrasound screening can sometimes detect physical dysmorphism.
Siêu âm sàng lọc trước sinh đôi khi có thể phát hiện dị hình thể chất.
facial dysmorphism
biến dạng khuôn mặt
dysmorphism present
biến dạng có mặt
body dysmorphism
biến dạng cơ thể
dysmorphism observed
biến dạng được quan sát
dysmorphism absent
biến dạng vắng mặt
no dysmorphism
không có biến dạng
the patient exhibited signs of facial dysmorphism.
Bệnh nhân đã thể hiện các dấu hiệu của dị hình khuôn mặt.
doctors identified subtle skeletal dysmorphism during the examination.
Bác sĩ đã xác định được dị hình xương nhẹ trong quá trình khám.
genetic testing confirmed a syndrome characterized by digital dysmorphism.
Kiểm tra di truyền đã xác nhận một hội chứng được đặc trưng bởi dị hình chi.
body dysmorphism often requires specialized cognitive behavioral therapy.
Dị hình cơ thể thường cần điều trị hành vi nhận thức chuyên biệt.
severe craniofacial dysmorphism was observed in the newborn.
Dị hình đầu mặt nghiêm trọng đã được quan sát ở trẻ sơ sinh.
the study focused on the detection of mild dysmorphism.
Nghiên cứu tập trung vào phát hiện dị hình nhẹ.
characteristic dysmorphism includes widely spaced eyes and low-set ears.
Dị hình đặc trưng bao gồm mắt cách nhau xa và tai thấp.
body dysmorphism disorder is a chronic mental health condition.
Rối loạn dị hình cơ thể là một tình trạng sức khỏe tâm thần mãn tính.
the diagnosis relies on recognizing patterns of congenital dysmorphism.
Chẩn đoán dựa trên việc nhận biết các mô hình dị hình bẩm sinh.
researchers analyzed images to quantify the degree of dysmorphism.
Nghiên cứu viên phân tích hình ảnh để định lượng mức độ dị hình.
prenatal ultrasound screening can sometimes detect physical dysmorphism.
Siêu âm sàng lọc trước sinh đôi khi có thể phát hiện dị hình thể chất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay