keen

[Mỹ]/kiːn/
[Anh]/kiːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. sắc nét; nhiệt tình; mãnh liệt; cấp tính.
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítkeens
hiện tại phân từkeening
so sánh nhấtkeenest
thì quá khứkeened
so sánh hơnkeener
quá khứ phân từkeened
số nhiềukeens

Cụm từ & Cách kết hợp

keen interest

quan tâm sâu sắc

keen observer

nhà quan sát sắc sảo

keen sense

cảm nhận tinh tế

keen eye

con mắt tinh anh

keen on

thích

keen competition

sự cạnh tranh quyết liệt

Câu ví dụ

a keen desire to learn.

Một mong muốn mạnh mẽ được học hỏi.

a dog with a keen nose.

một chú chó có khứu giác tốt.

He's a keen mind.

Anh ấy là một người có trí tuệ sắc bén.

They were keen to win.

Họ rất háo hức muốn chiến thắng.

a bear's keen scent.

Mùi hương tinh tế của một con gấu.

a keen sense of humor.

Một khiếu hài hước tinh tế.

He is keen on angling.

Anh ấy rất thích câu cá.

She's keen on sailing.

Cô ấy rất thích đi thuyền buồm.

a man of keen observation

Một người đàn ông có khả năng quan sát tinh tế.

I have keen eyesight.

Tôi có thị lực tốt.

a keen chess player.

Một người chơi cờ vua nhiệt tình.

Keen competition for first place.

Cạnh tranh gay gắt cho vị trí nhất.

A keen north wind was blowing.

Gió bắc mạnh đang thổi.

Please quote keen prices.

Xin vui lòng báo giá với mức giá cạnh tranh.

Ví dụ thực tế

People also seem less keen on up-close-and-personal services.

Mọi người cũng có vẻ ít hào hứng hơn với các dịch vụ thân mật và gần gũi.

Nguồn: The Economist (Summary)

So why was the Earl of Cornwall so keen to own it?

Vậy tại sao Bá tước Cornwall lại rất muốn sở hữu nó?

Nguồn: A Concise History of Britain (Bilingual Selection)

So what else? I'm feeling quite keen now!

Vậy còn gì nữa? Bây giờ tôi cảm thấy rất hào hứng!

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 8

You mind telling me why the NYPD's so keen to see a baby horse?

Bạn có thể cho tôi biết tại sao Sở cảnh sát New York lại rất muốn nhìn thấy một chú ngựa con không?

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Isn't Lord Gillingham engaged? - He's supposed to be, but he still seems as keen as mustard.

Tiểu Lord Gillingham có đính hôn không? - Anh ta ra vẻ là có, nhưng vẫn có vẻ nhiệt tình như mù tạt.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 4

Owl's eyes have keen sight at night.

Đôi mắt cú có thị lực tốt vào ban đêm.

Nguồn: 101 Children's English Stories

And they were really keen on destroying it.

Và họ thực sự rất muốn phá hủy nó.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2015

“Just before the holidays? Bit keen, aren't yeh? ”

“Ngay trước kỳ nghỉ? Hơi nhiệt tình đấy chứ?

Nguồn: All-Star Read "Harry Potter" Collection

So, you are you a keen gardener?

Vậy bạn có phải là một người làm vườn nhiệt tình?

Nguồn: 6 Minute English

They also have a very keen sense of smell.

Chúng cũng có khứu giác rất tinh tế.

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay