earlobes

[Mỹ]/ˈɪə.ləʊbz/
[Anh]/ˈɪr.loʊbz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.phần mềm, thịt ở dưới của tai ngoài

Cụm từ & Cách kết hợp

pierced earlobes

lỗ tai bị xỏ

long earlobes

lỗ tai dài

earlobes shape

hình dạng vành tai

earlobes size

kích thước vành tai

earlobes piercing

xỏ vành tai

earlobes stretch

kéo giãn vành tai

earlobes care

chăm sóc vành tai

earlobes jewelry

trang sức vành tai

earlobes infection

nhiễm trùng vành tai

earlobes anatomy

giải phẫu học vành tai

Câu ví dụ

she has beautiful earlobes that dangle with her earrings.

Cô ấy có những dái tai xinh đẹp buông xuống với khuyên tai của mình.

he stretched his earlobes with heavy earrings for years.

Anh ấy đã kéo dài dái tai của mình bằng những khuyên tai nặng trong nhiều năm.

my earlobes are sensitive to certain metals.

Dái tai của tôi nhạy cảm với một số kim loại nhất định.

she gently touched her earlobes while thinking.

Cô ấy nhẹ nhàng chạm vào dái tai của mình khi đang suy nghĩ.

he pierced his earlobes for the first time.

Anh ấy đã xỏ dái tai của mình lần đầu tiên.

her earlobes are adorned with sparkling gemstones.

Dái tai của cô ấy được trang trí bằng đá quý lấp lánh.

some people prefer to wear studs on their earlobes.

Một số người thích đeo khuyên tai đinh trên dái tai của họ.

he noticed that his earlobes were getting longer with age.

Anh ấy nhận thấy rằng dái tai của mình đang dài hơn theo tuổi tác.

she often applies moisturizer to her earlobes.

Cô ấy thường thoa kem dưỡng ẩm lên dái tai của mình.

her earlobes were pierced multiple times for different earrings.

Dái tai của cô ấy đã bị xỏ nhiều lần để đeo những khuyên tai khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay