earner

[Mỹ]/'ɝnɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người kiếm tiền.
Word Forms
số nhiềuearners

Cụm từ & Cách kết hợp

high earner

người có thu nhập cao

primary earner

người kiếm tiền chính

top earner

người có thu nhập cao nhất

wage earner

người làm công nhân

salary earner

người nhận lương

Câu ví dụ

Wage earners are liable to income tax.

Người lao động phải chịu thuế thu nhập.

The government exacts taxes from every wage earner above a certain level of income.

Chính phủ đánh thuế tất cả người lao động có mức thu nhập trên một mức nhất định.

Muhammad Babul Hossain, one of the slum's three compost collectors, didn't have a job before the barrel program began, but now he's one of the slum's high-income earners at 4,000 taka ($58) per month.

Muhammad Babul Hossain, một trong ba người thu gom phân hữu cơ của khu ổ chuột, không có việc làm trước khi chương trình thùng phuy bắt đầu, nhưng bây giờ anh ấy là một trong những người có thu nhập cao nhất của khu ổ chuột với mức lương 4.000 taka (58 đô la) mỗi tháng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay