earthling

[Mỹ]/'ɜːθlɪŋ/
[Anh]/'ɝθlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cư dân con người của hành tinh Trái Đất trong các cuộc trò chuyện giữa các sinh vật ngoài hành tinh trong tiểu thuyết khoa học viễn tưởng
Word Forms
số nhiềuearthlings

Câu ví dụ

The earthling gazed up at the stars in wonder.

Người ngoài hành tinh ngước nhìn lên các vì sao với vẻ kinh ngạc.

The alien was fascinated by the behavior of the earthlings.

Người ngoài hành tinh bị thu hút bởi hành vi của loài người.

Earthlings have made significant advancements in technology.

Loài người đã đạt được những tiến bộ đáng kể trong công nghệ.

The earthling felt a deep connection to nature.

Người ngoài hành tinh cảm thấy gắn bó sâu sắc với thiên nhiên.

As an earthling, I feel a sense of responsibility to protect the environment.

Với tư cách là một người ngoài hành tinh, tôi cảm thấy có trách nhiệm bảo vệ môi trường.

Earthlings rely on the sun for warmth and light.

Loài người dựa vào mặt trời để có hơi ấm và ánh sáng.

The earthling marveled at the diversity of life on Earth.

Người ngoài hành tinh kinh ngạc trước sự đa dạng của sự sống trên Trái Đất.

Aliens often study earthlings to understand human behavior.

Người ngoài hành tinh thường nghiên cứu loài người để hiểu hành vi của con người.

Earthlings have a long history of exploring outer space.

Loài người có một lịch sử lâu dài trong việc khám phá không gian bên ngoài.

The earthling pondered the mysteries of the universe.

Người ngoài hành tinh suy nghĩ về những bí ẩn của vũ trụ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay