ecopoiesis

[Mỹ]/ˌiːkəˈpɔɪiːsɪs/
[Anh]/ˌiːkəˈpɔɪiːsɪs/

Dịch

n. sự hình thành một hệ sinh thái

Cụm từ & Cách kết hợp

planetary ecopoiesis

việc tạo dựng hệ sinh thái trên hành tinh

ecopoiesis research

nghiên cứu tạo dựng hệ sinh thái

ecopoiesis mission

chiến dịch tạo dựng hệ sinh thái

the ecopoiesis

việc tạo dựng hệ sinh thái

performing ecopoiesis

thực hiện việc tạo dựng hệ sinh thái

ecopoiesis techniques

thuật tạo dựng hệ sinh thái

ecopoiesis experiment

thí nghiệm tạo dựng hệ sinh thái

future ecopoiesis

tương lai của việc tạo dựng hệ sinh thái

successful ecopoiesis

việc tạo dựng hệ sinh thái thành công

ecopoiesis process

quy trình tạo dựng hệ sinh thái

Câu ví dụ

scientists are exploring planetary ecopoiesis as a potential method for terraforming mars.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu ecopoiesis hành tinh như một phương pháp tiềm năng để cải tạo sao Hỏa.

microbial ecopoiesis could help create breathable atmospheres on barren moons.

Ecopoiesis vi sinh có thể giúp tạo ra bầu khí quyển có thể thở được trên các mặt trăng hoang vu.

the ecopoiesis research team has developed new protocols for synthetic ecosystem creation.

Đội ngũ nghiên cứu ecopoiesis đã phát triển các quy trình mới cho việc tạo ra hệ sinh thái tổng hợp.

nasa is considering ecopoiesis experiments aboard future mars missions.

NASA đang xem xét các thí nghiệm ecopoiesis trên các nhiệm vụ sao Hỏa trong tương lai.

ecopoiesis represents one of the most ambitious goals in astrobiology.

Ecopoiesis đại diện cho một trong những mục tiêu tham vọng nhất trong sinh học thiên văn.

the process of ecopoiesis requires careful selection of extremophile organisms.

Quy trình ecopoiesis đòi hỏi phải lựa chọn cẩn thận các sinh vật cực đoan.

researchers debate whether ecopoiesis is ethical or practical for other worlds.

Các nhà nghiên cứu tranh luận xem ecopoiesis có đạo đức hay thực tế cho các thế giới khác không.

ecopoiesis technology must withstand extreme radiation and temperature fluctuations.

Công nghệ ecopoiesis phải chịu được bức xạ cực đoan và sự thay đổi nhiệt độ.

the ecopoiesis concept has evolved significantly since it was first proposed.

Ý tưởng ecopoiesis đã phát triển đáng kể kể từ khi lần đầu được đề xuất.

complete ecopoiesis on mars might require several centuries of sustained effort.

Ecopoiesis hoàn chỉnh trên sao Hỏa có thể cần nhiều thế kỷ nỗ lực liên tục.

some scientists argue that ecopoiesis should only be attempted after thorough planetary protection studies.

Một số nhà khoa học lập luận rằng ecopoiesis chỉ nên được thực hiện sau các nghiên cứu bảo vệ hành tinh kỹ lưỡng.

the international space community is developing guidelines for responsible ecopoiesis implementation.

Cộng đồng không gian quốc tế đang xây dựng các hướng dẫn cho việc triển khai ecopoiesis có trách nhiệm.

ecopoiesis experiments in closed terrestrial environments help researchers understand ecosystem dynamics.

Các thí nghiệm ecopoiesis trong môi trường đất liền kín giúp các nhà nghiên cứu hiểu rõ động lực của hệ sinh thái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay