eddied

[Mỹ]/ˈɛdɪd/
[Anh]/ˈɛdɪd/

Dịch

v. di chuyển theo vòng tròn hoặc xoắn ốc

Cụm từ & Cách kết hợp

eddied away

trôi đi cuộn xoáy

eddied around

xoay quanh

eddied forth

trôi đi cuộn xoáy về phía trước

eddied back

trôi ngược cuộn xoáy

eddied down

trôi xuống cuộn xoáy

eddied up

trôi lên cuộn xoáy

eddied past

trôi qua cuộn xoáy

eddied through

trôi qua cuộn xoáy

eddied in

trôi vào cuộn xoáy

eddied out

trôi ra cuộn xoáy

Câu ví dụ

the leaves eddied in the autumn breeze.

lá cây xoáy trong làn gió thu.

she watched as the smoke eddied around the campfire.

cô ấy nhìn thấy khói cuộn xoáy quanh đống lửa trại.

the river eddied around the rocks.

dòng sông xoáy quanh những tảng đá.

dust eddied in the sunlight streaming through the window.

bụi bay xoáy dưới ánh nắng chiếu qua cửa sổ.

as the wind picked up, the petals eddied through the air.

khi gió thổi mạnh, những cánh hoa bay xoáy trong không khí.

the thoughts in his mind eddied chaotically.

những suy nghĩ trong đầu anh ta xoáy vần một cách hỗn loạn.

snowflakes eddied around her as she walked.

tuyết rơi xoáy quanh cô ấy khi cô ấy đi bộ.

leaves eddied in the swirling wind.

lá cây xoáy trong gió lốc.

the crowd eddied around the entrance of the concert hall.

đám đông xoáy quanh lối vào của phòng hòa nhạc.

water eddied in the fountain, creating a beautiful pattern.

nước xoáy trong vòi phun nước, tạo ra một hình mẫu đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay