stagnated growth
tăng trưởng đình trệ
stagnated economy
nền kinh tế đình trệ
stagnated progress
tiến trình đình trệ
stagnated market
thị trường đình trệ
stagnated development
phát triển đình trệ
stagnated situation
tình hình đình trệ
stagnated sales
doanh số đình trệ
stagnated innovation
đổi mới đình trệ
stagnated investment
đầu tư đình trệ
stagnated relationships
mối quan hệ đình trệ
the economy has stagnated due to lack of investment.
kinh tế đã đình trệ do thiếu đầu tư.
his career stagnated after he stopped learning new skills.
sự nghiệp của anh ấy đã đình trệ sau khi anh ấy ngừng học hỏi những kỹ năng mới.
innovation in the industry has stagnated for several years.
đổi mới trong ngành đã đình trệ trong nhiều năm.
when creativity stagnated, the project was at risk.
khi sự sáng tạo đình trệ, dự án gặp nguy.
the team's progress stagnated without clear goals.
tiến độ của nhóm đã đình trệ vì thiếu mục tiêu rõ ràng.
her motivation stagnated after repeated failures.
động lực của cô ấy đã đình trệ sau nhiều lần thất bại.
the population growth has stagnated in recent years.
tăng trưởng dân số đã đình trệ trong những năm gần đây.
investment in infrastructure has stagnated, affecting development.
đầu tư vào cơ sở hạ tầng đã đình trệ, ảnh hưởng đến sự phát triển.
the negotiations stagnated, leading to a standstill.
các cuộc đàm phán đã đình trệ, dẫn đến bế tắc.
after the merger, the company's growth stagnated.
sau khi sáp nhập, sự tăng trưởng của công ty đã đình trệ.
stagnated growth
tăng trưởng đình trệ
stagnated economy
nền kinh tế đình trệ
stagnated progress
tiến trình đình trệ
stagnated market
thị trường đình trệ
stagnated development
phát triển đình trệ
stagnated situation
tình hình đình trệ
stagnated sales
doanh số đình trệ
stagnated innovation
đổi mới đình trệ
stagnated investment
đầu tư đình trệ
stagnated relationships
mối quan hệ đình trệ
the economy has stagnated due to lack of investment.
kinh tế đã đình trệ do thiếu đầu tư.
his career stagnated after he stopped learning new skills.
sự nghiệp của anh ấy đã đình trệ sau khi anh ấy ngừng học hỏi những kỹ năng mới.
innovation in the industry has stagnated for several years.
đổi mới trong ngành đã đình trệ trong nhiều năm.
when creativity stagnated, the project was at risk.
khi sự sáng tạo đình trệ, dự án gặp nguy.
the team's progress stagnated without clear goals.
tiến độ của nhóm đã đình trệ vì thiếu mục tiêu rõ ràng.
her motivation stagnated after repeated failures.
động lực của cô ấy đã đình trệ sau nhiều lần thất bại.
the population growth has stagnated in recent years.
tăng trưởng dân số đã đình trệ trong những năm gần đây.
investment in infrastructure has stagnated, affecting development.
đầu tư vào cơ sở hạ tầng đã đình trệ, ảnh hưởng đến sự phát triển.
the negotiations stagnated, leading to a standstill.
các cuộc đàm phán đã đình trệ, dẫn đến bế tắc.
after the merger, the company's growth stagnated.
sau khi sáp nhập, sự tăng trưởng của công ty đã đình trệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay