editors' choice
Vietnamese_translation
editors meet
Vietnamese_translation
editors' notes
Vietnamese_translation
editors work
Vietnamese_translation
editors decide
Vietnamese_translation
editors review
Vietnamese_translation
the editors carefully reviewed the manuscript for errors.
Nhà biên tập đã cẩn thận kiểm tra bản thảo để tìm lỗi.
our editors are responsible for ensuring accuracy and clarity.
Những nhà biên tập của chúng tôi chịu trách nhiệm đảm bảo tính chính xác và rõ ràng.
the magazine editors chose a compelling cover photo.
Những nhà biên tập của tạp chí đã chọn một bức ảnh bìa hấp dẫn.
experienced editors can significantly improve a piece of writing.
Những nhà biên tập có kinh nghiệm có thể cải thiện đáng kể một bài viết.
the editors worked late into the night to meet the deadline.
Những nhà biên tập làm việc đến khuya để đáp ứng hạn chót.
we need editors with strong attention to detail.
Chúng tôi cần những nhà biên tập có sự chú ý đến chi tiết mạnh mẽ.
the editors collaborated with the author on revisions.
Những nhà biên tập đã hợp tác với tác giả trong việc chỉnh sửa.
the newspaper editors decided to run a front-page story.
Những nhà biên tập của báo đã quyết định đăng một câu chuyện trên trang nhất.
the editors provided valuable feedback on the draft.
Những nhà biên tập đã cung cấp phản hồi quý giá về bản nháp.
the editors are constantly seeking new talent.
Những nhà biên tập luôn không ngừng tìm kiếm nhân tài mới.
the editors meticulously fact-checked every claim.
Những nhà biên tập đã kiểm tra kỹ lưỡng từng tuyên bố.
editors' choice
Vietnamese_translation
editors meet
Vietnamese_translation
editors' notes
Vietnamese_translation
editors work
Vietnamese_translation
editors decide
Vietnamese_translation
editors review
Vietnamese_translation
the editors carefully reviewed the manuscript for errors.
Nhà biên tập đã cẩn thận kiểm tra bản thảo để tìm lỗi.
our editors are responsible for ensuring accuracy and clarity.
Những nhà biên tập của chúng tôi chịu trách nhiệm đảm bảo tính chính xác và rõ ràng.
the magazine editors chose a compelling cover photo.
Những nhà biên tập của tạp chí đã chọn một bức ảnh bìa hấp dẫn.
experienced editors can significantly improve a piece of writing.
Những nhà biên tập có kinh nghiệm có thể cải thiện đáng kể một bài viết.
the editors worked late into the night to meet the deadline.
Những nhà biên tập làm việc đến khuya để đáp ứng hạn chót.
we need editors with strong attention to detail.
Chúng tôi cần những nhà biên tập có sự chú ý đến chi tiết mạnh mẽ.
the editors collaborated with the author on revisions.
Những nhà biên tập đã hợp tác với tác giả trong việc chỉnh sửa.
the newspaper editors decided to run a front-page story.
Những nhà biên tập của báo đã quyết định đăng một câu chuyện trên trang nhất.
the editors provided valuable feedback on the draft.
Những nhà biên tập đã cung cấp phản hồi quý giá về bản nháp.
the editors are constantly seeking new talent.
Những nhà biên tập luôn không ngừng tìm kiếm nhân tài mới.
the editors meticulously fact-checked every claim.
Những nhà biên tập đã kiểm tra kỹ lưỡng từng tuyên bố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay