grammar corrector
chỉnh sửa ngữ pháp
text corrector
chỉnh sửa văn bản
spell corrector
chỉnh sửa chính tả
style corrector
chỉnh sửa phong cách
proofreading corrector
chỉnh sửa duyệt bản thảo
editorial corrector
chỉnh sửa biên tập
punctuation corrector
chỉnh sửa dấu câu
content corrector
chỉnh sửa nội dung
language corrector
chỉnh sửa ngôn ngữ
sentence corrector
chỉnh sửa câu
the editor acted as a corrector for the manuscript.
Người biên tập đóng vai trò là người hiệu đính cho bản thảo.
i need a grammar corrector for my essay.
Tôi cần một người hiệu đính ngữ pháp cho bài luận của tôi.
the software includes a spell corrector feature.
Phần mềm bao gồm tính năng kiểm tra chính tả.
she used a corrector to fix her mistakes.
Cô ấy đã sử dụng một người hiệu đính để sửa lỗi của mình.
a good corrector can improve your writing.
Một người hiệu đính giỏi có thể cải thiện khả năng viết của bạn.
the teacher acted as a corrector during the exam.
Giáo viên đóng vai trò là người hiệu đính trong kỳ thi.
he relies on a digital corrector for his reports.
Anh ấy dựa vào một người hiệu đính kỹ thuật số cho các báo cáo của mình.
the corrector highlighted all the errors in the text.
Người hiệu đính đã làm nổi bật tất cả các lỗi trong văn bản.
using a corrector can save you a lot of time.
Sử dụng một người hiệu đính có thể giúp bạn tiết kiệm rất nhiều thời gian.
the corrector suggested better word choices.
Người hiệu đính gợi ý những lựa chọn từ ngữ tốt hơn.
grammar corrector
chỉnh sửa ngữ pháp
text corrector
chỉnh sửa văn bản
spell corrector
chỉnh sửa chính tả
style corrector
chỉnh sửa phong cách
proofreading corrector
chỉnh sửa duyệt bản thảo
editorial corrector
chỉnh sửa biên tập
punctuation corrector
chỉnh sửa dấu câu
content corrector
chỉnh sửa nội dung
language corrector
chỉnh sửa ngôn ngữ
sentence corrector
chỉnh sửa câu
the editor acted as a corrector for the manuscript.
Người biên tập đóng vai trò là người hiệu đính cho bản thảo.
i need a grammar corrector for my essay.
Tôi cần một người hiệu đính ngữ pháp cho bài luận của tôi.
the software includes a spell corrector feature.
Phần mềm bao gồm tính năng kiểm tra chính tả.
she used a corrector to fix her mistakes.
Cô ấy đã sử dụng một người hiệu đính để sửa lỗi của mình.
a good corrector can improve your writing.
Một người hiệu đính giỏi có thể cải thiện khả năng viết của bạn.
the teacher acted as a corrector during the exam.
Giáo viên đóng vai trò là người hiệu đính trong kỳ thi.
he relies on a digital corrector for his reports.
Anh ấy dựa vào một người hiệu đính kỹ thuật số cho các báo cáo của mình.
the corrector highlighted all the errors in the text.
Người hiệu đính đã làm nổi bật tất cả các lỗi trong văn bản.
using a corrector can save you a lot of time.
Sử dụng một người hiệu đính có thể giúp bạn tiết kiệm rất nhiều thời gian.
the corrector suggested better word choices.
Người hiệu đính gợi ý những lựa chọn từ ngữ tốt hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay