eerily

[Mỹ]/ˈɪərəli/
[Anh]/ˈɪrəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách kỳ lạ, rùng rợn, hoặc khó chịu.

Cụm từ & Cách kết hợp

eerily quiet

rất kỳ lạ yên tĩnh

eerily similar

rất kỳ lạ giống nhau

eerily familiar

rất kỳ lạ quen thuộc

eerily silent

rất kỳ lạ im lặng

Câu ví dụ

The eerily quiet forest gave me an unsettling feeling.

Khu rừng yên tĩnh đến rợn người đã khiến tôi cảm thấy bất an.

An eerily similar situation happened to me last year.

Một tình huống tương tự đáng sợ đã xảy ra với tôi năm ngoái.

The abandoned house looked eerily haunted in the moonlight.

Ngôi nhà bỏ hoang trông có vẻ ma ám đến rợn người dưới ánh trăng.

The eerily realistic painting seemed to come to life.

Bức tranh trông chân thực đến rợn người như thể nó sống dậy.

The eerily empty streets made me feel like I was the only person left in the world.

Những con phố vắng vẻ đến rợn người khiến tôi cảm thấy như tôi là người duy nhất còn lại trên thế giới.

The eerily calm lake reflected the dark clouds above.

Hồ nước tĩnh lặng đến rợn người phản chiếu những đám mây đen phía trên.

Her eerily accurate predictions always left me in awe.

Những dự đoán chính xác đến rợn người của cô ấy luôn khiến tôi kinh ngạc.

The eerily familiar melody brought back memories of my childhood.

Giai điệu quen thuộc đến rợn người đã gợi lại những ký ức về tuổi thơ của tôi.

The eerily quiet atmosphere in the room made me feel uneasy.

Không khí yên tĩnh đến rợn người trong phòng khiến tôi cảm thấy bất an.

The eerily realistic mannequins in the store window gave me a start.

Những con manơcain chân thực đến rợn người trong cửa sổ cửa hàng khiến tôi giật mình.

Ví dụ thực tế

The normally packed train stations are now eerily empty.

Các nhà ga thường xuyên đông đúc hiện nay lại vắng vẻ một cách kỳ lạ.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2021 Compilation

This makes the videos look eerily realistic.

Điều này khiến các video trông có vẻ chân thực một cách kỳ lạ.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American August 2022 Compilation

But then the whole room went eerily silent.

Nhưng rồi cả căn phòng chìm trong sự im lặng kỳ lạ.

Nguồn: NPR News September 2019 Compilation

This eerily intelligent doll was threatening to murder its family.

Chiếc búp bê thông minh kỳ lạ này đang đe dọa giết chết gia đình nó.

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

To many who study climate, the pandemic looks eerily familiar.

Đối với nhiều người nghiên cứu về khí hậu, đại dịch có vẻ quen thuộc một cách kỳ lạ.

Nguồn: Time

Some of the criticisms were philosophical and eerily relevant today.

Một số lời chỉ trích mang tính triết học và có vẻ liên quan đến hiện tại một cách kỳ lạ.

Nguồn: Bloomberg Businessweek

It's eerily quiet-save for the sound of our own footsteps.

Cực kỳ yên tĩnh - ngoại trừ tiếng bước chân của chúng ta.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American February 2023 Compilation

Witnesses have remarked that the streets are eerily quiet despite a heavy police presence.

Những người chứng kiến ​​đã nhận thấy rằng các con phố vẫn yên tĩnh một cách kỳ lạ mặc dù có sự hiện diện của cảnh sát đông đảo.

Nguồn: NPR News April 2018 Collection

Susan. Why are you so eerily calm? Mike Delfino just dumped you.

Susan. Tại sao bạn lại bình tĩnh một cách kỳ lạ như vậy? Mike Delfino vừa đá bạn.

Nguồn: "Desperate Housewives" detailed analysis

A 53-foot ship sat eerily abandoned in a marina at Kent Narrows, Maryland, for decades.

Một con tàu dài 53 feet đã đậu lại một cách kỳ lạ ở một bến du thuyền tại Kent Narrows, Maryland, trong nhiều thập kỷ.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay