spooky

[Mỹ]/'spu:ki/
[Anh]/ˈspuki/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. kỳ quái; đáng sợ; kỳ quái hơn; kỳ quái nhất.
Word Forms
so sánh hơnspookier
so sánh nhấtspookiest

Câu ví dụ

it's right spooky in there!.

ở đó thực sự rất đáng sợ!

a smoky jazz sound with spooky atmospherics.

một âm thanh nhạc jazz khói với không khí rùng rợn.

I bet this place is really spooky late at night.

Tôi cá là nơi này thực sự rất kỳ quái vào đêm khuya.

the trees had a slightly spooky look in the half-light.

Những cái cây có vẻ hơi đáng sợ trong ánh sáng mờ ảo.

It got a bit spooky when James started telling ghost stories.

Mọi thứ trở nên hơi đáng sợ khi James bắt đầu kể những câu chuyện ma.

a spooky movie marathon

Một buổi chiếu phim kinh dị kéo dài.

a spooky haunted house

Một ngôi nhà ma ám đáng sợ.

a spooky Halloween costume

Một bộ trang phục Halloween đáng sợ.

a spooky graveyard at night

Một nghĩa trang đáng sợ vào ban đêm.

a spooky urban legend

Một truyền thuyết đô thị đáng sợ.

a spooky abandoned building

Một tòa nhà bỏ hoang đáng sợ.

a spooky forest at dusk

Một khu rừng đáng sợ khi hoàng hôn buông xuống.

a spooky story around the campfire

Một câu chuyện ma đáng sợ bên đống lửa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay