effulgently

[Mỹ]/[ɪˈfʌl dʒəntli]/
[Anh]/[ɪˈfʌl dʒəntli]/

Dịch

adv. sáng chói; tỏa sáng rực rỡ; phát ra ánh sáng hoặc tỏa nhiệt mạnh mẽ.

Cụm từ & Cách kết hợp

effulgently glowing

Vietnamese_translation

shone effulgently

Vietnamese_translation

effulgently bright

Vietnamese_translation

effulgently lit

Vietnamese_translation

effulgently shining

Vietnamese_translation

effulgently radiant

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the moon effulgently illuminated the dark forest.

Trăng sáng rực rỡ chiếu sáng khu rừng tối tăm.

stars effulgently twinkled in the night sky.

Các ngôi sao lấp lánh rực rỡ trên bầu trời đêm.

her smile effulgently brightened the room.

Nụ cười của cô ấy rực rỡ làm sáng lên căn phòng.

the diamond effulgently reflected the light.

Chiếc kim cương phản chiếu ánh sáng rực rỡ.

the city skyline effulgently glowed at dusk.

Đường chân trời thành phố rực rỡ lấp lánh vào lúc hoàng hôn.

the fireflies effulgently danced in the meadow.

Các con đom đóm rực rỡ nhảy múa trên đồng cỏ.

the sun effulgently rose over the horizon.

Mặt trời rực rỡ mọc lên trên đường chân trời.

the chandelier effulgently illuminated the ballroom.

Chiếc đèn chùm rực rỡ chiếu sáng phòng nhảy.

the water effulgently shimmered in the sunlight.

Nước rực rỡ lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

his eyes effulgently expressed his joy.

Mắt anh rực rỡ thể hiện niềm vui của mình.

the stage effulgently spotlighted the performer.

Sân khấu rực rỡ chiếu sáng nghệ sĩ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay