effusion

[Mỹ]/ɪ'fjuːʒ(ə)n/
[Anh]/ɪ'fjuʒn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dòng chảy, phun.
Word Forms
số nhiềueffusions

Cụm từ & Cách kết hợp

emotional effusion

tràn trộm vía

effusion of blood

tràn máu

effusion of emotions

tràn trộm vía cảm xúc

pleural effusion

phùn màng phổi

pericardial effusion

tràn dịch màng ngoài tim

Câu ví dụ

a massive effusion of poisonous gas.

một lượng lớn khí độc.

Conclusion Diagnosis is depended on qualitative determination of the pericardial effusion and level diagnosis by radionuclide lymphography.

Kết luận: Chẩn đoán phụ thuộc vào việc xác định định tính dịch màng ngoài tim và chẩn đoán mức độ bằng lymphography hạt nhân.

The main therapy effect is for acetanilide, antiphlogosis, spasmolysant and heightening sanguimotor, promoting constitution growth and effusion absorption.

Hiệu quả điều trị chính là cho acetaminophen, kháng viêm, giải co thắt và tăng cường lưu thông máu, thúc đẩy sự phát triển của thể trạng và hấp thụ dịch mủ.

Objective:To explore clinical effects of injecting highly agglutinated staphylococcin(HAS) on pleural effusion induced by tuberculosis.

Mục tiêu: Nghiên cứu tác dụng lâm sàng của việc tiêm staphylococcin kết tập cao (HAS) lên dịch màng phổi do lao gây ra.

Results:The tympanograms in 100 ears were “type B”,in which there was presence of middle ear effusions in 94 ears by auripuncture in the middle ears.

Kết quả: Ở 100 bệnh nhân, biểu đồ màng nhĩ là “loại B”, trong đó có sự hiện diện của dịch màng nhĩ ở 94 bệnh nhân thông qua thủ thuật auripuncture ở tai giữa.

Purpose: To analyzeis the HRCT features of tuberculous and carcinous pleural effusion, and evaluate the value of HRCT in differential diagnosis of tuberculous and carcinous pleural effusion.

Mục đích: Phân tích các đặc điểm HRCT của dịch màng phổi lao và dịch màng phổi do ung thư, và đánh giá giá trị của HRCT trong chẩn đoán phân biệt dịch màng phổi lao và dịch màng phổi do ung thư.

Results According to the chest X ray film findings,pulmonary tuberculosis was mostly locating in upper and middle lobes,its property included patching effusion shadows,creber tuber...

Kết quả: Theo kết quả chụp X-quang ngực, lao phổi chủ yếu nằm ở thùy trên và giữa, đặc tính bao gồm bóng dịch mủ dạng vá, creber tuber...

Ví dụ thực tế

Pericardial effusions typically lead to low QRS voltages or electrical alternans, and can be seen on an echocardiograph.

Các tràn dịch màng ngoài tim thường dẫn đến điện thế phức hợp QRS thấp hoặc luân phiên điện, và có thể nhìn thấy trên siêu âm tim.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

Now, a pericardial effusion can also develop.

Bây giờ, tràn dịch màng ngoài tim cũng có thể phát triển.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

There are a few ways to diagnose pericarditis and pericardial effusions.

Có một vài cách để chẩn đoán viêm màng ngoài tim và tràn dịch màng ngoài tim.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

Finally, there can be a lymphatic pleural effusion, called a chylothorax.

Cuối cùng, có thể có tràn dịch màng phổi do bạch huyết, được gọi là chylothorax.

Nguồn: Osmosis - Respiration

The natural effusion of a big man in a hot city.

Sự tràn dịch tự nhiên của một người đàn ông lớn ở một thành phố nóng bức.

Nguồn: The Power of Art - Giovanni Lorenzo Bernini

An exudative pleural effusions is due to inflammation of the pulmonary capillaries which makes them much more leaky.

Tràn dịch màng phổi xuất tiết là do viêm của các mao mạch phổi, khiến chúng rò rỉ hơn nhiều.

Nguồn: Osmosis - Respiration

You don't usually see pleural effusions which are fluid collections in the pleural space right outside of the lungs.

Bạn thường không thấy tràn dịch màng phổi, là sự tích tụ dịch trong khoang màng phổi ngay bên ngoài phổi.

Nguồn: Osmosis - COVID-19 Prevention

She has an effusion around the heart.

Cô ấy có một tràn dịch xung quanh tim.

Nguồn: Medical knowledge in film and television dramas.

If there's a pleural effusion, we have to rule out heart failure.

Nếu có tràn dịch màng phổi, chúng ta phải loại trừ suy tim.

Nguồn: Medical knowledge in film and television dramas.

It's a micro tumor, started in his lung which caused a pleural effusion.

Đó là một khối u nhỏ, bắt đầu ở phổi của anh ấy, gây ra tràn dịch màng phổi.

Nguồn: Medical knowledge in film and television dramas.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay