outpouring

[Mỹ]/ˈaʊtpɔːrɪŋ/
[Anh]/ˈaʊtpɔːrɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đổ ra, chảy ra, tiết lộ
Các dạng của từ
hiện tại phân từoutpouring
số nhiềuoutpourings

Cụm từ & Cách kết hợp

emotional outpouring

tràn trào cảm xúc

outpouring of support

sự ủng hộ nhiệt tình

Câu ví dụ

outpourings of nationalist discontent.

những tràng đổ dạt sự bất mãn dân tộc.

the outpourings of a sentimental mind

những tràng bày tỏ của một tâm hồn đầy tình cảm.

an outpouring of lava; an outpouring of charges and countercharges.

Một dòng chảy dung nham; một sự đổ tràn các cáo buộc và phản cáo buộc.

a massive outpouring of high-energy gamma rays.

một sự phun trào lớn năng lượng gamma.

The sunshine comes and goes, outpouring driblet and melodious love songs.

Ánh nắng đến và đi, tuôn trào những giọt nước và những bài hát tình yêu du dương.

In the chaos, there has been a special outpouring of concern for the thousands of children who may have been orphaned.Jamila Trindle reports from Jiuzhou stadium in Mianyang, Sichuan Province.

Trong sự hỗn loạn, đã có một sự quan tâm đặc biệt dành cho hàng ngàn trẻ em có thể đã mồ côi. Jamila Trindle đưa tin từ sân vận động Jiuzhou ở Mianyang, Tỉnh Tứ Tỉnh.

Sometimes it is said that discrete power amplifier design is rather unenterprising, given the enormous outpouring of ingenuity in the design of analogue ICs.

Đôi khi người ta nói rằng thiết kế bộ khuếch đại công suất rời rạc khá thiếu sáng tạo, khi xét đến sự bùng nổ lớn về sự sáng tạo trong thiết kế IC tương tự.

Ví dụ thực tế

She felt she would rather die than learn that he remembered his outpourings.

Cô cảm thấy cô thà chết còn hơn phải biết rằng anh nhớ lại những lời tâm sự của cô.

Nguồn: Gone with the Wind

A nation once famed for its reserve saw an outpouring of public emotion.

Một quốc gia từng nổi tiếng về sự dè dặt đã chứng kiến sự bộc lộ cảm xúc công chúng.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

The death of his son brought an outpouring of support across the nation.

Cái chết của con trai ông đã mang lại sự ủng hộ rộng rãi trên khắp đất nước.

Nguồn: VOA Special October 2015 Collection

Queen Elizabeth's death has triggered an extraordinary outpouring of public sympathy and emotion.

Cái chết của Nữ hoàng Elizabeth đã gây ra sự bộc lộ cảm thông và cảm xúc công chúng phi thường.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

Well, there's been an outpouring of grief and tributes, of course, as you mentioned.

Thật vậy, đã có sự bộc lộ của nỗi đau và sự tưởng nhớ, tất nhiên rồi, như bạn đã đề cập.

Nguồn: NPR News June 2016 Compilation

You're now seeing an outpouring of sympathy for the victims, but it's divided.

Bây giờ bạn đang chứng kiến sự bộc lộ sự đồng cảm với các nạn nhân, nhưng nó bị chia rẽ.

Nguồn: NPR News October 2015 Collection

And in the days following his killing, there was a huge outpouring of sympathy and grief.

Và trong những ngày sau khi ông bị giết, đã có sự bộc lộ lớn về sự đồng cảm và nỗi đau.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2022

There has been an outpouring of support from the Des Moines community upon the deadly shooting.

Đã có sự bộc lộ sự ủng hộ từ cộng đồng Des Moines sau vụ xả súng chết người.

Nguồn: AP Listening November 2016 Collection

The national outpouring of grief following Diana's death was unprecedented.

Sự bộc lộ nỗi đau quốc gia sau cái chết của Diana là chưa từng có.

Nguồn: World New Knowledge Focus: Culture

Mr. Zuma said the outpouring of love from home and abroad was unprecedented.

Ông Zuma nói rằng sự bộc lộ tình yêu thương từ trong nước và nước ngoài là chưa từng có.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2013

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay