egoistically

[Mỹ]/ˌiːɡəʊˈɪstɪkli/
[Anh]/ˌiɡoʊˈɪstɪkli/

Dịch

adv. theo cách tự tập trung

Cụm từ & Cách kết hợp

act egoistically

hành động vị lợi

think egoistically

suy nghĩ vị lợi

behave egoistically

hành xử vị lợi

live egoistically

sống vị lợi

react egoistically

phản ứng vị lợi

speak egoistically

nói năng vị lợi

decide egoistically

quyết định vị lợi

choose egoistically

chọn lựa vị lợi

interact egoistically

tương tác vị lợi

respond egoistically

trả lời vị lợi

Câu ví dụ

she acted egoistically in the meeting, ignoring others' opinions.

Cô ấy đã hành động vị kỷ trong cuộc họp, phớt lờ ý kiến của người khác.

he egoistically pursued his own interests without considering the team.

Anh ấy đã theo đuổi lợi ích của mình một cách vị kỷ mà không xem xét đến đội nhóm.

they egoistically took all the credit for the project.

Họ đã vị kỷ chiếm lấy tất cả công sức cho dự án.

she tends to think egoistically when making decisions.

Cô ấy có xu hướng suy nghĩ vị kỷ khi đưa ra quyết định.

his egoistically driven actions led to team conflicts.

Những hành động bị thúc đẩy bởi sự vị kỷ của anh ấy đã dẫn đến xung đột trong nhóm.

people often act egoistically when they feel threatened.

Con người thường hành động vị kỷ khi họ cảm thấy bị đe dọa.

she was criticized for her egoistically motivated choices.

Cô ấy đã bị chỉ trích vì những lựa chọn có động cơ vị kỷ của mình.

he approached the situation egoistically, prioritizing his needs.

Anh ấy tiếp cận tình huống một cách vị kỷ, ưu tiên nhu cầu của mình.

they egoistically dismissed the concerns of others.

Họ đã vị kỷ bác bỏ những lo ngại của người khác.

acting egoistically can harm relationships in the long run.

Hành động vị kỷ có thể gây tổn hại đến các mối quan hệ về lâu dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay