act charitably
hành động tử tế
act charitably towards others
hành động tử tế với người khác
give charitably to those in need
cho đi một cách tử tế với những người cần giúp đỡ
contribute charitably to a cause
đóng góp một cách tử tế cho một mục đích
donate charitably to charity organizations
quyên góp một cách tử tế cho các tổ chức từ thiện
help charitably in times of crisis
giúp đỡ một cách tử tế trong những thời điểm khủng hoảng
give back charitably to the community
trả lại cho cộng đồng một cách tử tế
act charitably during the holiday season
hành động tử tế trong suốt mùa lễ hội
Others viewed the Cynics less charitably.
Những người khác đã nhìn nhận những người theo chủ nghĩa Cynic kém ưu ái hơn.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesWe're castaways whom you've charitably taken aboard, we'll never forget that.
Chúng tôi là những người bị mắc kẹt trên đảo mà bạn đã tốt bụng cứu giúp, chúng tôi sẽ không bao giờ quên điều đó.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)Spell out their argument fully and charitably.
Hãy trình bày đầy đủ và một cách công bằng lập luận của họ.
Nguồn: 2017-2020 Real Exam Questions for Postgraduate Entrance Examination English ITuppence's hostel was situated in what was charitably called Southern Belgravia.
Nhà trọ của Tuppence nằm ở khu vực được gọi là Southern Belgravia một cách tốt bụng.
Nguồn: Hidden dangerStudies have shown that inducing nostalgia in people can help increase their feelings of self-esteem and social belonging, encourage psychological growth, and even make them act more charitably.
Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng việc gợi lên nỗi nhớ trong con người có thể giúp tăng cường cảm giác tự trọng và sự thuộc về xã hội, khuyến khích sự phát triển tâm lý và thậm chí khiến họ hành động tốt bụng hơn.
Nguồn: TED-Ed (video version)On both sides of the Atlantic roughly one-third of debt covered by credit-rating agencies is deemed to be speculative grade, less charitably known as junk, with iffy prospects of repayment.
Ở cả hai bên Đại Tây Dương, khoảng một phần ba nợ được các công ty đánh giá tín dụng bao phủ được đánh giá là loại suy đoán, kém ưu ái hơn được gọi là rác rưởi, với những triển vọng trả nợ không chắc chắn.
Nguồn: Economist Businessact charitably
hành động tử tế
act charitably towards others
hành động tử tế với người khác
give charitably to those in need
cho đi một cách tử tế với những người cần giúp đỡ
contribute charitably to a cause
đóng góp một cách tử tế cho một mục đích
donate charitably to charity organizations
quyên góp một cách tử tế cho các tổ chức từ thiện
help charitably in times of crisis
giúp đỡ một cách tử tế trong những thời điểm khủng hoảng
give back charitably to the community
trả lại cho cộng đồng một cách tử tế
act charitably during the holiday season
hành động tử tế trong suốt mùa lễ hội
Others viewed the Cynics less charitably.
Những người khác đã nhìn nhận những người theo chủ nghĩa Cynic kém ưu ái hơn.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesWe're castaways whom you've charitably taken aboard, we'll never forget that.
Chúng tôi là những người bị mắc kẹt trên đảo mà bạn đã tốt bụng cứu giúp, chúng tôi sẽ không bao giờ quên điều đó.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)Spell out their argument fully and charitably.
Hãy trình bày đầy đủ và một cách công bằng lập luận của họ.
Nguồn: 2017-2020 Real Exam Questions for Postgraduate Entrance Examination English ITuppence's hostel was situated in what was charitably called Southern Belgravia.
Nhà trọ của Tuppence nằm ở khu vực được gọi là Southern Belgravia một cách tốt bụng.
Nguồn: Hidden dangerStudies have shown that inducing nostalgia in people can help increase their feelings of self-esteem and social belonging, encourage psychological growth, and even make them act more charitably.
Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng việc gợi lên nỗi nhớ trong con người có thể giúp tăng cường cảm giác tự trọng và sự thuộc về xã hội, khuyến khích sự phát triển tâm lý và thậm chí khiến họ hành động tốt bụng hơn.
Nguồn: TED-Ed (video version)On both sides of the Atlantic roughly one-third of debt covered by credit-rating agencies is deemed to be speculative grade, less charitably known as junk, with iffy prospects of repayment.
Ở cả hai bên Đại Tây Dương, khoảng một phần ba nợ được các công ty đánh giá tín dụng bao phủ được đánh giá là loại suy đoán, kém ưu ái hơn được gọi là rác rưởi, với những triển vọng trả nợ không chắc chắn.
Nguồn: Economist BusinessKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay