elaborating ideas
phát triển ý tưởng
elaborating details
phát triển chi tiết
elaborating concepts
phát triển khái niệm
elaborating points
phát triển các điểm
elaborating further
phát triển thêm
elaborating arguments
phát triển các lập luận
elaborating theories
phát triển các lý thuyết
elaborating findings
phát triển các phát hiện
elaborating solutions
phát triển các giải pháp
elaborating messages
phát triển các thông điệp
she is elaborating on her research findings.
Cô ấy đang trình bày chi tiết về những phát hiện nghiên cứu của mình.
the teacher spent the class elaborating on the topic.
Giáo viên đã dành cả buổi học để trình bày chi tiết về chủ đề.
he kept elaborating his point during the discussion.
Anh ấy liên tục trình bày chi tiết quan điểm của mình trong suốt cuộc thảo luận.
can you elaborate on your plans for the project?
Bạn có thể trình bày chi tiết về kế hoạch của bạn cho dự án được không?
elaborating on the issue will help us find a solution.
Việc trình bày chi tiết về vấn đề sẽ giúp chúng ta tìm ra giải pháp.
she enjoys elaborating on her travel experiences.
Cô ấy thích trình bày chi tiết về những trải nghiệm du lịch của mình.
the author is elaborating on the characters in the novel.
Tác giả đang trình bày chi tiết về các nhân vật trong tiểu thuyết.
during the meeting, he was elaborating on the new strategy.
Trong cuộc họp, anh ấy đang trình bày chi tiết về chiến lược mới.
they are elaborating on the benefits of the new system.
Họ đang trình bày chi tiết về những lợi ích của hệ thống mới.
elaborating on your ideas can make them more convincing.
Việc trình bày chi tiết về ý tưởng của bạn có thể khiến chúng trở nên thuyết phục hơn.
elaborating ideas
phát triển ý tưởng
elaborating details
phát triển chi tiết
elaborating concepts
phát triển khái niệm
elaborating points
phát triển các điểm
elaborating further
phát triển thêm
elaborating arguments
phát triển các lập luận
elaborating theories
phát triển các lý thuyết
elaborating findings
phát triển các phát hiện
elaborating solutions
phát triển các giải pháp
elaborating messages
phát triển các thông điệp
she is elaborating on her research findings.
Cô ấy đang trình bày chi tiết về những phát hiện nghiên cứu của mình.
the teacher spent the class elaborating on the topic.
Giáo viên đã dành cả buổi học để trình bày chi tiết về chủ đề.
he kept elaborating his point during the discussion.
Anh ấy liên tục trình bày chi tiết quan điểm của mình trong suốt cuộc thảo luận.
can you elaborate on your plans for the project?
Bạn có thể trình bày chi tiết về kế hoạch của bạn cho dự án được không?
elaborating on the issue will help us find a solution.
Việc trình bày chi tiết về vấn đề sẽ giúp chúng ta tìm ra giải pháp.
she enjoys elaborating on her travel experiences.
Cô ấy thích trình bày chi tiết về những trải nghiệm du lịch của mình.
the author is elaborating on the characters in the novel.
Tác giả đang trình bày chi tiết về các nhân vật trong tiểu thuyết.
during the meeting, he was elaborating on the new strategy.
Trong cuộc họp, anh ấy đang trình bày chi tiết về chiến lược mới.
they are elaborating on the benefits of the new system.
Họ đang trình bày chi tiết về những lợi ích của hệ thống mới.
elaborating on your ideas can make them more convincing.
Việc trình bày chi tiết về ý tưởng của bạn có thể khiến chúng trở nên thuyết phục hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay