elicited response
phản hồi được gợi ý
elicited feedback
phản hồi được gợi ý
elicited emotions
cảm xúc được gợi ý
elicited information
thông tin được gợi ý
elicited interest
sự quan tâm được gợi ý
elicited reactions
phản ứng được gợi ý
elicited behavior
hành vi được gợi ý
elicited questions
câu hỏi được gợi ý
elicited responses
phản hồi được gợi ý
elicited thoughts
suy nghĩ được gợi ý
the teacher elicited thoughtful responses from the students.
giáo viên đã khơi gợi những phản hồi chu đáo từ học sinh.
her speech elicited a strong emotional reaction from the audience.
phần trình bày của cô ấy đã khơi gợi phản ứng cảm xúc mạnh mẽ từ khán giả.
the experiment elicited unexpected results.
thí nghiệm đã khơi gợi những kết quả bất ngờ.
the detective's questions elicited crucial information.
những câu hỏi của thám tử đã khơi gợi thông tin quan trọng.
his performance elicited a standing ovation.
phần trình diễn của anh ấy đã khơi gợi một tràng vỗ tay đứng.
the documentary elicited a lot of discussion among viewers.
phim tài liệu đã khơi gợi rất nhiều cuộc thảo luận giữa những người xem.
the survey elicited feedback from a diverse group of participants.
cuộc khảo sát đã khơi gợi phản hồi từ một nhóm người tham gia đa dạng.
his comments elicited laughter from the crowd.
những bình luận của anh ấy đã khơi gợi tiếng cười từ đám đông.
the new policy elicited mixed reactions from the public.
chính sách mới đã khơi gợi những phản ứng trái chiều từ công chúng.
the artist's work elicited admiration from critics.
công việc của nghệ sĩ đã khơi gợi sự ngưỡng mộ từ các nhà phê bình.
elicited response
phản hồi được gợi ý
elicited feedback
phản hồi được gợi ý
elicited emotions
cảm xúc được gợi ý
elicited information
thông tin được gợi ý
elicited interest
sự quan tâm được gợi ý
elicited reactions
phản ứng được gợi ý
elicited behavior
hành vi được gợi ý
elicited questions
câu hỏi được gợi ý
elicited responses
phản hồi được gợi ý
elicited thoughts
suy nghĩ được gợi ý
the teacher elicited thoughtful responses from the students.
giáo viên đã khơi gợi những phản hồi chu đáo từ học sinh.
her speech elicited a strong emotional reaction from the audience.
phần trình bày của cô ấy đã khơi gợi phản ứng cảm xúc mạnh mẽ từ khán giả.
the experiment elicited unexpected results.
thí nghiệm đã khơi gợi những kết quả bất ngờ.
the detective's questions elicited crucial information.
những câu hỏi của thám tử đã khơi gợi thông tin quan trọng.
his performance elicited a standing ovation.
phần trình diễn của anh ấy đã khơi gợi một tràng vỗ tay đứng.
the documentary elicited a lot of discussion among viewers.
phim tài liệu đã khơi gợi rất nhiều cuộc thảo luận giữa những người xem.
the survey elicited feedback from a diverse group of participants.
cuộc khảo sát đã khơi gợi phản hồi từ một nhóm người tham gia đa dạng.
his comments elicited laughter from the crowd.
những bình luận của anh ấy đã khơi gợi tiếng cười từ đám đông.
the new policy elicited mixed reactions from the public.
chính sách mới đã khơi gợi những phản ứng trái chiều từ công chúng.
the artist's work elicited admiration from critics.
công việc của nghệ sĩ đã khơi gợi sự ngưỡng mộ từ các nhà phê bình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay