elk

[Mỹ]/elk/
[Anh]/ɛlk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại hươu có sừng lớn, nổi tiếng với lớp da thuộc mềm mại và da thô được làm từ da của nó.
Word Forms
số nhiềuelks

Câu ví dụ

elk hound (=Norwegian elkhound)

elk hound (=elkhound Na Uy)

The first farmed cervid to display signs of CWD was an elk that fell ill in 1996 on a ranch in Saskatchewan.

Loài hươu rừng được nuôi trồng đầu tiên có dấu hiệu của CWD là một con hươu elk bị bệnh vào năm 1996 tại một trang trại ở Saskatchewan.

Because they are strictly carnivorous,wolver hunt large animals such as elk and deer,as well as their mainstay,small animals such as mice and rabbits.

Vì chúng là động vật ăn thịt thuần túy, wolver săn những con vật lớn như hươu elk và hươu, cũng như nguồn lương thực chính của chúng, những con vật nhỏ như chuột và thỏ.

Software Description: About Mossback Fever, Saver displays changing landscape images along with pictures of animals such as deer, moose, elk, and bears

Mô tả phần mềm: Về bệnh sốt Mossback, Saver hiển thị hình ảnh phong cảnh thay đổi cùng với hình ảnh của các động vật như hươu, hươu xạ, hươu elk và gấu.

The hotel is situated within minutes from the Millennium Place Recreation Centre and local attractions like the Elk Island National Park, Ukraininan Cultural Heritage Park and several others.

Khách sạn nằm trong vòng vài phút từ Trung tâm Giải trí Millennium Place và các điểm tham quan địa phương như Vườn quốc gia Elk Island, Công viên Di sản Văn hóa Ukraina và nhiều điểm khác.

The majestic elk roamed through the forest.

Những con hươu elk tráng lệ đi lang thang trong rừng.

Hunters tracked the elk through the wilderness.

Những thợ săn lần theo dấu vết của hươu elk trong vùng hoang dã.

The elk's antlers are impressive.

Những chiếc sừng của hươu elk rất ấn tượng.

Elk are known for their large size and graceful movements.

Hươu elk nổi tiếng với kích thước lớn và những chuyển động duyên dáng.

The elk population has been steadily increasing in recent years.

Dân số hươu elk đã tăng ổn định trong những năm gần đây.

Elk are herbivores and primarily feed on grasses and plants.

Hươu elk là động vật ăn cỏ và chủ yếu ăn cỏ và cây trồng.

The elk's coat changes color with the seasons.

Bộ lông của hươu elk thay đổi màu sắc theo mùa.

Elk are commonly found in North America and parts of Asia.

Hươu elk thường được tìm thấy ở Bắc Mỹ và một số bộ phận của châu Á.

The elk's mating season is in the fall.

Mùa giao phối của hươu elk là vào mùa thu.

Elk are known for their bugling calls during the mating season.

Hươu elk nổi tiếng với những tiếng gọi bugling trong mùa giao phối.

Ví dụ thực tế

The reef looks similar to the huge horns of an animal called an elk.

Rạn san hô trông giống như những chiếc sừng lớn của một con vật gọi là hươu xạ.

Nguồn: National Parks of the United States

They hoped that wolves would be able to control the elk and coyote problems.

Họ hy vọng rằng những con sói có thể kiểm soát vấn đề hươu xạ và chó sói.

Nguồn: Gaokao Reading Real Questions

This elk has not survived the winter.

Con hươu xạ này chưa sống sót qua mùa đông.

Nguồn: Nordic Wild Style Chronicles

The fat man was confused. " The elk" ?

Người đàn ông béo lười ngạc nhiên. " Hươu xạ?"

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

Your second mystery meatball is, elk.

Quả bóng thịt bí ẩn thứ hai của bạn là, hươu xạ.

Nguồn: Gourmet Base

" You almost fell off the elk" .

" Bạn suýt chút nữa đã ngã khỏi lưng hươu xạ."

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

Deer and elk sightings along the way are common.

Việc nhìn thấy hươu và hươu xạ dọc đường là điều phổ biến.

Nguồn: U.S. Route 66

You have been the underdog ever since the elk.

Bạn luôn là người kém nổi bật kể từ khi có hươu xạ.

Nguồn: Gourmet Base

Every summer, the town is invaded by elk stags.

Mỗi mùa hè, thị trấn bị xâm chiếm bởi hươu xạ.

Nguồn: Human Planet

As their population grew, they began hunting elk, reducing their number.

Khi số lượng của chúng tăng lên, chúng bắt đầu săn bắt hươu xạ, làm giảm số lượng của chúng.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American August 2022 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay