emailing

[Mỹ]/ˈiːmeɪlɪŋ/
[Anh]/ˈiːmeɪlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hiện tại phân từ của email; gửi email (cho ai đó)
n. hành động hoặc phương pháp liên lạc qua email

Cụm từ & Cách kết hợp

emailing you

gửi email cho bạn

emailing me

gửi email cho tôi

emailing them

gửi email cho họ

emailing clients

gửi email cho khách hàng

emailing back

gửi trả lời

Câu ví dụ

i am emailing you to confirm the meeting time.

Tôi đang gửi email cho bạn để xác nhận thời gian cuộc họp.

she is emailing the client with the updated proposal.

Cô ấy đang gửi email cho khách hàng với đề xuất đã cập nhật.

we are emailing the report to the whole team this afternoon.

Chúng tôi đang gửi báo cáo cho cả nhóm vào chiều nay.

he is emailing me a quick reminder about the deadline.

Anh ấy đang gửi email cho tôi một lời nhắc nhanh về thời hạn.

they are emailing the invoice to accounting for approval.

Họ đang gửi hóa đơn cho bộ phận kế toán để phê duyệt.

i am emailing customer support to request a refund.

Tôi đang gửi email cho bộ phận hỗ trợ khách hàng để yêu cầu hoàn tiền.

she is emailing her supervisor to ask for feedback.

Cô ấy đang gửi email cho người giám sát của cô ấy để xin phản hồi.

we are emailing the supplier to follow up on the shipment.

Chúng tôi đang gửi email cho nhà cung cấp để theo dõi lô hàng.

he is emailing the files as attachments in one message.

Anh ấy đang gửi các tệp dưới dạng tệp đính kèm trong một tin nhắn.

i am emailing you back as soon as i have an answer.

Tôi sẽ gửi email trả lời cho bạn ngay khi tôi có câu trả lời.

they are emailing a formal complaint to the company’s headquarters.

Họ đang gửi một khiếu nại chính thức đến trụ sở công ty.

she is emailing the agenda ahead of the call.

Cô ấy đang gửi chương trình nghị sự trước cuộc gọi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay