emancipatable

[Mỹ]/ɪˌmænsɪˈpeɪtəbl/
[Anh]/ɪˌmænsɪˈpeɪtəbl/

Dịch

adj. có thể được giải phóng; phù hợp hoặc xứng đáng được giải phóng

Cụm từ & Cách kết hợp

emancipatable peoples

dân tộc có thể được giải phóng

still emancipatable

vẫn có thể được giải phóng

truly emancipatable

thực sự có thể được giải phóng

potentially emancipatable

có thể được giải phóng tiềm tàng

formerly emancipatable

trước đây có thể được giải phóng

all emancipatable

tất cả đều có thể được giải phóng

no longer emancipatable

không còn có thể được giải phóng

undeniably emancipatable

không thể chối bỏ việc được giải phóng

eminently emancipatable

rất có thể được giải phóng

legally emancipatable

có thể được giải phóng theo pháp luật

Câu ví dụ

the slaves were finally deemed emancipatable after years of struggle.

những nô lệ cuối cùng được coi là có thể được giải phóng sau nhiều năm đấu tranh.

all humans are inherently emancipatable beings deserving of freedom.

tất cả con người đều là những sinh thể có thể được giải phóng một cách bẩm sinh, xứng đáng với tự do.

the colony's laws determined which populations were emancipatable under certain conditions.

các luật của thuộc địa xác định những quần thể nào có thể được giải phóng dưới những điều kiện nhất định.

philosophers debated whether all consciousness was equally emancipatable.

các triết gia tranh luận xem liệu tất cả ý thức có thể được giải phóng một cách bình đẳng hay không.

the reform movement worked to make previously unemancipatable classes legally free.

phong trào cải cách đã nỗ lực làm cho các tầng lớp trước đây không thể được giải phóng trở nên tự do về mặt pháp lý.

economic factors sometimes influenced who was considered emancipatable in society.

các yếu tố kinh tế đôi khi ảnh hưởng đến ai được coi là có thể được giải phóng trong xã hội.

religious groups argued that all souls were emancipatable regardless of status.

các nhóm tôn giáo lập luận rằng tất cả các linh hồn đều có thể được giải phóng bất kể địa vị.

the court ruled that the prisoners were indeed emancipatable under the new constitution.

tòa án phán quyết rằng các tù nhân thực sự có thể được giải phóng theo hiến pháp mới.

education was seen as the key to becoming emancipatable citizens.

giáo dục được coi là chìa khóa để trở thành công dân có thể được giải phóng.

historical documents revealed which groups had been classified as emancipatable.

các tài liệu lịch sử tiết lộ những nhóm nào đã được phân loại là có thể được giải phóng.

the activist argued that freedom was a natural right for all emancipatable people.

nhà hoạt động lập luận rằng tự do là một quyền tự nhiên cho tất cả những người có thể được giải phóng.

sociologists studied what conditions made certain populations emancipatable.

các nhà xã hội học nghiên cứu những điều kiện nào khiến một số quần thể có thể được giải phóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay