unemancipable

[Mỹ]/ˌʌnɪˈmænsɪpəbl/
[Anh]/ˌʌnɪˈmænsɪpəbl/

Dịch

adj. không thể được giải phóng; không thể thoát khỏi sự kiểm soát, hạn chế hoặc phục tùng.

Cụm từ & Cách kết hợp

unemancipable condition

điều kiện không thể giải phóng

structurally unemancipable

không thể giải phóng về mặt cấu trúc

seemingly unemancipable

dường như không thể giải phóng

legally unemancipable

không thể giải phóng về mặt pháp lý

culturally unemancipable

không thể giải phóng về mặt văn hóa

politically unemancipable

không thể giải phóng về mặt chính trị

utterly unemancipable

hoàn toàn không thể giải phóng

Câu ví dụ

the unemancipable workers continued to labor under brutal factory conditions.

những công nhân không thể được giải phóng tiếp tục lao động trong điều kiện nhà máy tàn khốc.

society seemed to accept the unemancipable nature of extreme poverty as inevitable.

Xã hội dường như chấp nhận bản chất không thể giải phóng của sự nghèo đói cực đoan là điều tất yếu.

the unemancipable class remained trapped in cycles of systemic inequality.

Lớp người không thể được giải phóng vẫn bị mắc kẹt trong chu kỳ bất bình đẳng hệ thống.

she discovered she was in an unemancipable situation with no legal remedy available.

Cô phát hiện ra mình đang ở trong tình huống không thể giải phóng với không có phương pháp pháp lý nào có thể giải quyết.

historical documents reveal the daily struggles of the unemancipable masses.

Các tài liệu lịch sử tiết lộ những cuộc đấu tranh hàng ngày của tầng lớp không thể được giải phóng.

the unemancipable condition of serfdom shaped medieval european social relations.

Trạng thái không thể giải phóng của chế độ nông nô đã định hình các mối quan hệ xã hội châu Âu trung cổ.

some philosophers argued that certain individuals were unemancipable by their very nature.

Một số triết gia lập luận rằng một số cá nhân là không thể được giải phóng bởi bản chất của họ.

the unemancipable subjects lived under constant surveillance and oppressive rule.

Những chủ thể không thể được giải phóng sống dưới sự giám sát liên tục và chế độ cai trị hà khắc.

the novel powerfully depicts the unemancipable fate of those born into hereditary bondage.

Truyện ngắn mạnh mẽ miêu tả số phận không thể giải phóng của những người sinh ra trong tình trạng nô lệ di truyền.

political theorists debated whether feudal hierarchies were truly unemancipable structures.

Các lý thuyết gia chính trị tranh luận xem liệu các cấu trúc phong kiến có thực sự là những cấu trúc không thể giải phóng hay không.

the memoir recounts the unemancipable bondage experienced by generations of enslaved people.

Tác phẩm hồi ức kể lại tình trạng nô lệ không thể giải phóng mà nhiều thế hệ người bị nô dịch đã trải qua.

cultural traditions sometimes designated certain castes as unemancipable and immutable.

Các truyền thống văn hóa đôi khi chỉ định một số đẳng cấp là không thể giải phóng và bất biến.

prison reform activists argued that inmates were not an unemancipable class.

Các nhà cải cách nhà tù lập luận rằng các tù nhân không phải là một tầng lớp không thể được giải phóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay