emblazoned logo
logo in đậm
emblazoned banner
biểu ngữ in đậm
emblazoned shield
khiên in đậm
emblazoned text
văn bản in đậm
emblazoned design
thiết kế in đậm
emblazoned crest
huy hiệu in đậm
emblazoned emblem
biểu tượng in đậm
emblazoned artwork
tác phẩm nghệ thuật in đậm
emblazoned phrase
cụm từ in đậm
emblazoned surface
bề mặt in đậm
the team's logo was emblazoned on their jerseys.
logo của đội được in đậm trên áo đấu của họ.
her name was emblazoned across the front of the building.
tên của cô ấy được in đậm trên mặt tiền tòa nhà.
the award was emblazoned with the year of achievement.
phần thưởng được in đậm với năm đạt được.
he wore a cap emblazoned with his favorite band's logo.
anh ấy đội một chiếc mũ có in logo của ban nhạc yêu thích của mình.
the walls were emblazoned with vibrant murals.
những bức tường được trang trí với những bức tranh tường sống động.
flags were emblazoned with symbols of peace.
các lá cờ được in với các biểu tượng hòa bình.
her diploma was emblazoned with the university's crest.
bằng tốt nghiệp của cô ấy được in với huy hiệu của trường đại học.
the book cover was emblazoned with a striking image.
bìa sách được in với một hình ảnh ấn tượng.
the trophy was emblazoned with the winner's name.
cúp được in với tên người chiến thắng.
his car was emblazoned with stickers from various countries.
chiếc xe của anh ấy được dán với những hình dán từ nhiều quốc gia khác nhau.
emblazoned logo
logo in đậm
emblazoned banner
biểu ngữ in đậm
emblazoned shield
khiên in đậm
emblazoned text
văn bản in đậm
emblazoned design
thiết kế in đậm
emblazoned crest
huy hiệu in đậm
emblazoned emblem
biểu tượng in đậm
emblazoned artwork
tác phẩm nghệ thuật in đậm
emblazoned phrase
cụm từ in đậm
emblazoned surface
bề mặt in đậm
the team's logo was emblazoned on their jerseys.
logo của đội được in đậm trên áo đấu của họ.
her name was emblazoned across the front of the building.
tên của cô ấy được in đậm trên mặt tiền tòa nhà.
the award was emblazoned with the year of achievement.
phần thưởng được in đậm với năm đạt được.
he wore a cap emblazoned with his favorite band's logo.
anh ấy đội một chiếc mũ có in logo của ban nhạc yêu thích của mình.
the walls were emblazoned with vibrant murals.
những bức tường được trang trí với những bức tranh tường sống động.
flags were emblazoned with symbols of peace.
các lá cờ được in với các biểu tượng hòa bình.
her diploma was emblazoned with the university's crest.
bằng tốt nghiệp của cô ấy được in với huy hiệu của trường đại học.
the book cover was emblazoned with a striking image.
bìa sách được in với một hình ảnh ấn tượng.
the trophy was emblazoned with the winner's name.
cúp được in với tên người chiến thắng.
his car was emblazoned with stickers from various countries.
chiếc xe của anh ấy được dán với những hình dán từ nhiều quốc gia khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay