eminently qualified
đáng được đánh giá cao
eminently suitable
phù hợp xuất sắc
eminently capable
có khả năng vượt trội
eminently talented
tài năng vượt trội
the nineteenth century was pre-eminently the Railway Age.
thế kỷ 19 là thời đại đường sắt.
It was an eminently respectable boarding school.
Đó là một trường nội trú đáng kính.
His decision was eminently fair.
Quyết định của anh ấy là hoàn toàn công bằng.
Everyone present admitted that the judge's decision was eminently fair.
Mọi người có mặt đều thừa nhận rằng quyết định của thẩm phán là hoàn toàn công bằng.
an eminently qualified candidate
một ứng viên đủ năng lực xuất sắc.
eminently suitable for the role
hoàn toàn phù hợp với vai trò.
eminently capable of handling the task
hoàn toàn có khả năng xử lý nhiệm vụ.
eminently successful business venture
dự án kinh doanh thành công rực rỡ.
eminently deserving of recognition
hoàn toàn xứng đáng được công nhận.
eminently qualified
đáng được đánh giá cao
eminently suitable
phù hợp xuất sắc
eminently capable
có khả năng vượt trội
eminently talented
tài năng vượt trội
the nineteenth century was pre-eminently the Railway Age.
thế kỷ 19 là thời đại đường sắt.
It was an eminently respectable boarding school.
Đó là một trường nội trú đáng kính.
His decision was eminently fair.
Quyết định của anh ấy là hoàn toàn công bằng.
Everyone present admitted that the judge's decision was eminently fair.
Mọi người có mặt đều thừa nhận rằng quyết định của thẩm phán là hoàn toàn công bằng.
an eminently qualified candidate
một ứng viên đủ năng lực xuất sắc.
eminently suitable for the role
hoàn toàn phù hợp với vai trò.
eminently capable of handling the task
hoàn toàn có khả năng xử lý nhiệm vụ.
eminently successful business venture
dự án kinh doanh thành công rực rỡ.
eminently deserving of recognition
hoàn toàn xứng đáng được công nhận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay