greatly improve
cải thiện đáng kể
greatly appreciate
đánh giá cao
greatly benefit
tận hưởng lợi ích lớn
greatly impact
tác động đáng kể
greatly exceed
vượt xa đáng kể
greatly contribute
đóng góp đáng kể
greatly inspire
truyền cảm hứng lớn
greatly enhance
nâng cao đáng kể
greatly support
hỗ trợ đáng kể
He was greatly surprised.
Anh ấy rất ngạc nhiên.
the advantages greatly outweigh the disadvantages.
những lợi ích vượt xa những bất lợi.
We greatly appreciate your timely help.
Chúng tôi rất đánh giá cao sự giúp đỡ kịp thời của bạn.
He was greatly elated by success.
Anh ấy rất vui mừng vì thành công.
We benefit greatly by this frank talk.
Chúng tôi được hưởng lợi rất nhiều từ cuộc trò chuyện thẳng thắn này.
They greatly desired to come to China.
Họ rất mong muốn được đến Trung Quốc.
The crowd was greatly diverted with the performance.
Khán giả rất thích thú với màn trình diễn.
This announcement greatly excited us.
Thông báo này khiến chúng tôi rất phấn khích.
The population of this city has greatly increased.
Dân số của thành phố này đã tăng lên rất nhiều.
She suffered greatly as a child.
Cô ấy đã phải chịu rất nhiều khổ cực khi còn nhỏ.
These events will greatly complicate the situation.
Những sự kiện này sẽ làm phức tạp tình hình.
she was greatly cast down by abusive criticism of her novels.
cô ấy rất thất vọng vì những lời chỉ trích lạm dụng về tiểu thuyết của cô ấy.
seen from the road, the mountain is greatly foreshortened.
Nhìn từ đường, ngọn núi bị co lại rất nhiều.
I am greatly beholden to you for your kindness.
Tôi rất biết ơn bạn vì lòng tốt của bạn.
I am greatly indebted to you for your help.
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn.
Japanese differs greatly from French in pronunciation.
tiếng Nhật khác rất nhiều so với tiếng Pháp về phát âm.
Heat greatly accelerates the deterioration of perishable foods.
Nhiệt độ làm tăng đáng kể sự hư hỏng của thực phẩm dễ hỏng.
Flaws in emeralds greatly reduce their value.
Những khuyết điểm trong ngọc lục bảo làm giảm đáng kể giá trị của chúng.
All in all, her condition is greatly improved.
Nhìn chung, tình trạng của cô ấy đã cải thiện rất nhiều.
greatly improve
cải thiện đáng kể
greatly appreciate
đánh giá cao
greatly benefit
tận hưởng lợi ích lớn
greatly impact
tác động đáng kể
greatly exceed
vượt xa đáng kể
greatly contribute
đóng góp đáng kể
greatly inspire
truyền cảm hứng lớn
greatly enhance
nâng cao đáng kể
greatly support
hỗ trợ đáng kể
He was greatly surprised.
Anh ấy rất ngạc nhiên.
the advantages greatly outweigh the disadvantages.
những lợi ích vượt xa những bất lợi.
We greatly appreciate your timely help.
Chúng tôi rất đánh giá cao sự giúp đỡ kịp thời của bạn.
He was greatly elated by success.
Anh ấy rất vui mừng vì thành công.
We benefit greatly by this frank talk.
Chúng tôi được hưởng lợi rất nhiều từ cuộc trò chuyện thẳng thắn này.
They greatly desired to come to China.
Họ rất mong muốn được đến Trung Quốc.
The crowd was greatly diverted with the performance.
Khán giả rất thích thú với màn trình diễn.
This announcement greatly excited us.
Thông báo này khiến chúng tôi rất phấn khích.
The population of this city has greatly increased.
Dân số của thành phố này đã tăng lên rất nhiều.
She suffered greatly as a child.
Cô ấy đã phải chịu rất nhiều khổ cực khi còn nhỏ.
These events will greatly complicate the situation.
Những sự kiện này sẽ làm phức tạp tình hình.
she was greatly cast down by abusive criticism of her novels.
cô ấy rất thất vọng vì những lời chỉ trích lạm dụng về tiểu thuyết của cô ấy.
seen from the road, the mountain is greatly foreshortened.
Nhìn từ đường, ngọn núi bị co lại rất nhiều.
I am greatly beholden to you for your kindness.
Tôi rất biết ơn bạn vì lòng tốt của bạn.
I am greatly indebted to you for your help.
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn.
Japanese differs greatly from French in pronunciation.
tiếng Nhật khác rất nhiều so với tiếng Pháp về phát âm.
Heat greatly accelerates the deterioration of perishable foods.
Nhiệt độ làm tăng đáng kể sự hư hỏng của thực phẩm dễ hỏng.
Flaws in emeralds greatly reduce their value.
Những khuyết điểm trong ngọc lục bảo làm giảm đáng kể giá trị của chúng.
All in all, her condition is greatly improved.
Nhìn chung, tình trạng của cô ấy đã cải thiện rất nhiều.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay