emotionlessly

[Mỹ]/[ˌiːˈməʊʃən.li]/
[Anh]/[ˌiːˈmoʊ.ʃən.li]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Không có cảm xúc; một cách bình tĩnh và khách quan; Không biểu lộ cảm xúc; một cách vô cảm.

Cụm từ & Cách kết hợp

emotionlessly stared

nhìn chăm chăm một cách vô cảm

emotionlessly replied

trả lời một cách vô cảm

emotionlessly delivered

chuyển giao một cách vô cảm

emotionlessly watching

xem một cách vô cảm

emotionlessly accepted

chấp nhận một cách vô cảm

emotionlessly spoke

nói một cách vô cảm

emotionlessly performed

thực hiện một cách vô cảm

emotionlessly continued

tiếp tục một cách vô cảm

emotionlessly listened

lắng nghe một cách vô cảm

emotionlessly reacted

phản ứng một cách vô cảm

Câu ví dụ

the robot performed the task emotionlessly, following its programming.

robot đã thực hiện nhiệm vụ một cách vô cảm, tuân theo chương trình của nó.

he listened to the bad news emotionlessly, showing no signs of distress.

anh ấy đã lắng nghe những tin tức tồi tệ một cách vô cảm, không cho thấy bất kỳ dấu hiệu đau khổ nào.

the witness recounted the events emotionlessly, sticking to the facts.

nhân chứng đã thuật lại các sự kiện một cách vô cảm, bám sát sự thật.

she emotionlessly rejected his proposal, without a word of explanation.

cô ấy đã từ chối đề nghị của anh ấy một cách vô cảm, không nói một lời giải thích nào.

the doctor examined the patient emotionlessly, maintaining a professional distance.

bác sĩ đã khám bệnh cho bệnh nhân một cách vô cảm, duy trì khoảng cách chuyên nghiệp.

he emotionlessly delivered the devastating news to his family.

anh ấy đã đưa tin tức kinh hoàng cho gia đình mình một cách vô cảm.

the judge emotionlessly handed down the sentence, adhering to the law.

thẩm phán đã tuyên án một cách vô cảm, tuân thủ pháp luật.

she emotionlessly filed the paperwork, completing the tedious process.

cô ấy đã nộp các giấy tờ một cách vô cảm, hoàn thành quy trình tẻ nhạt.

the security guard emotionlessly checked the bags, following protocol.

người bảo vệ đã kiểm tra hành lý một cách vô cảm, tuân theo quy trình.

he emotionlessly stared at the screen, lost in thought.

anh ấy nhìn chằm chằm vào màn hình một cách vô cảm, đắm mình trong suy nghĩ.

the ai responded to the query emotionlessly, providing the requested data.

trí tuệ nhân tạo đã phản hồi truy vấn một cách vô cảm, cung cấp dữ liệu được yêu cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay