impassive passers-by ignore the performers.
Những người đi đường thờ ơ phớt lờ các nghệ sĩ biểu diễn.
He was content to stand by as an impassive spectator.
Anh ta hài lòng khi đứng một bên làm một người quan sát không biểu cảm.
his impassive, fierce stare reminded her of an owl.
Ánh nhìn không biểu cảm, dữ dội của anh ta khiến cô nhớ đến một con cú.
A smile transformed her usually impassive face.
Một nụ cười đã biến đổi khuôn mặt thường xuyên không biểu cảm của cô.
The defendant remained impassive as the judge sentenced him to death.
Bị cáo vẫn giữ vẻ không biểu cảm khi thẩm phán tuyên án tử hình.
His face remained impassive, so strong was his self-control.
Khuôn mặt anh ta vẫn không biểu cảm, bởi sự kiểm soát bản thân của anh ta quá mạnh mẽ.
Her face remained impassive,studying the Belgian as he completed the form.
Khuôn mặt cô vẫn không biểu cảm, quan sát người Bỉ khi anh ta điền vào biểu mẫu.
impassive passers-by ignore the performers.
Những người đi đường thờ ơ phớt lờ các nghệ sĩ biểu diễn.
He was content to stand by as an impassive spectator.
Anh ta hài lòng khi đứng một bên làm một người quan sát không biểu cảm.
his impassive, fierce stare reminded her of an owl.
Ánh nhìn không biểu cảm, dữ dội của anh ta khiến cô nhớ đến một con cú.
A smile transformed her usually impassive face.
Một nụ cười đã biến đổi khuôn mặt thường xuyên không biểu cảm của cô.
The defendant remained impassive as the judge sentenced him to death.
Bị cáo vẫn giữ vẻ không biểu cảm khi thẩm phán tuyên án tử hình.
His face remained impassive, so strong was his self-control.
Khuôn mặt anh ta vẫn không biểu cảm, bởi sự kiểm soát bản thân của anh ta quá mạnh mẽ.
Her face remained impassive,studying the Belgian as he completed the form.
Khuôn mặt cô vẫn không biểu cảm, quan sát người Bỉ khi anh ta điền vào biểu mẫu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay