emotivists

[Mỹ]/ɪˈməʊtɪvɪsts/
[Anh]/ɪˈmoʊtɪvɪsts/

Dịch

n. Một người theo chủ nghĩa cảm xúc, lý thuyết siêu đạo đức cho rằng các phán đoán đạo đức là biểu hiện của thái độ cảm xúc chứ không phải là các tuyên bố về sự thật.

Cụm từ & Cách kết hợp

the emotivists

những người chủ nghĩa cảm xúc

emotivists argue

những người chủ nghĩa cảm xúc lập luận

emotivists believe

những người chủ nghĩa cảm xúc tin rằng

emotivists claim

những người chủ nghĩa cảm xúc khẳng định

among emotivists

trong số những người chủ nghĩa cảm xúc

emotivists maintain

những người chủ nghĩa cảm xúc duy trì

emotivists assert

những người chủ nghĩa cảm xúc khẳng định

emotivists reject

những người chủ nghĩa cảm xúc bác bỏ

emotivists contend

những người chủ nghĩa cảm xúc tranh luận

emotivists suggest

những người chủ nghĩa cảm xúc gợi ý

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay