expressivists

[Mỹ]/ɪkˈspresɪvɪsts/
[Anh]/ɪkˈsprɛsɪvɪsts/

Dịch

n. Một người ủng hộ chủ nghĩa biểu đạt hoặc bày tỏ các ý tưởng, cảm xúc và quan điểm

Cụm từ & Cách kết hợp

expressivists argue

những người chủ nghĩa biểu đạt lập luận

expressivists claim

những người chủ nghĩa biểu đạt khẳng định

the expressivists

những người chủ nghĩa biểu đạt

expressivists believe

những người chủ nghĩa biểu đạt tin rằng

expressivists maintain

những người chủ nghĩa biểu đạt duy trì

these expressivists

những người chủ nghĩa biểu đạt này

expressivists contend

những người chủ nghĩa biểu đạt tranh luận

modern expressivists

những người chủ nghĩa biểu đạt hiện đại

expressivists assert

những người chủ nghĩa biểu đạt khẳng định

some expressivists

một số người chủ nghĩa biểu đạt

Câu ví dụ

expressivists argue that moral statements express attitudes rather than describe objective facts.

Đại diện cho chủ nghĩa biểu đạt cho rằng các phát biểu đạo đức thể hiện thái độ chứ không mô tả các sự kiện khách quan.

many expressivists follow the emotivist tradition developed by ayer and stevenson.

Nhiều nhà biểu đạt theo truyền thống chủ nghĩa cảm xúc được Ayer và Stevenson phát triển.

expressivists reject the idea that ethical language conveys factual information about the world.

Chủ nghĩa biểu đạt bác bỏ ý tưởng rằng ngôn ngữ đạo đức truyền đạt thông tin thực tế về thế giới.

contemporary expressivists have developed sophisticated versions of non-cognitivist theories.

Các nhà biểu đạt hiện đại đã phát triển các phiên bản tinh vi của các lý thuyết phi nhận thức.

expressivists believe that moral judgments reveal the psychological states of speakers.

Chủ nghĩa biểu đạt cho rằng các phán đoán đạo đức tiết lộ trạng thái tâm lý của người nói.

some expressivists use the frege-geach problem to challenge traditional metaethical views.

Một số nhà biểu đạt sử dụng vấn đề Frege-Geach để thách thức các quan điểm siêu luân lý truyền thống.

expressivists argue that ethical vocabulary functions to express attitudes, not state facts.

Chủ nghĩa biểu đạt lập luận rằng vốn từ ngữ đạo đức có chức năng thể hiện thái độ, chứ không phải nêu ra sự thật.

prominent expressivists have contributed significantly to debates in metaethics.

Các nhà biểu đạt nổi bật đã đóng góp đáng kể vào các tranh luận trong siêu luân lý.

expressivists deny that moral claims can be true or false in the correspondence sense.

Chủ nghĩa biểu đạt phủ nhận rằng các tuyên bố đạo đức có thể đúng hoặc sai theo nghĩa tương ứng.

according to expressivists, saying something is wrong is like expressing disapproval.

Theo chủ nghĩa biểu đạt, việc nói rằng một điều gì đó là sai giống như việc thể hiện sự không tán thành.

expressivists often contrast their view with moral realism and naturalism.

Chủ nghĩa biểu đạt thường đối lập quan điểm của họ với chủ nghĩa hiện thực đạo đức và tự nhiên.

the expressivist approach to ethics emphasizes the expressive function of language.

Phương pháp biểu đạt trong luân lý nhấn mạnh chức năng biểu đạt của ngôn ngữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay