empathogen use can produce profound emotional effects.
Sự sử dụng chất gây cảm thông có thể tạo ra những tác động cảm xúc sâu sắc.
the empathogen class of drugs includes mdma.
Lớp thuốc gây cảm thông bao gồm MDMA.
empathogen effects typically include increased empathy.
Tác dụng của chất gây cảm thông thường bao gồm sự đồng cảm tăng lên.
empathogen users often report feeling more connected.
Người sử dụng chất gây cảm thông thường báo cáo cảm giác kết nối nhiều hơn.
the empathogen market has grown significantly.
Thị trường chất gây cảm thông đã tăng đáng kể.
empathogenic substances can alter mood perception.
Các chất gây cảm thông có thể thay đổi nhận thức về tâm trạng.
empathogen-induced experiences are sometimes used therapeutically.
Các trải nghiệm do chất gây cảm thông tạo ra đôi khi được sử dụng một cách trị liệu.
researchers study empathogen compounds for treatment.
Nghiên cứu viên nghiên cứu các hợp chất gây cảm thông để điều trị.
empathogen drugs affect serotonin levels.
Thuốc gây cảm thông ảnh hưởng đến mức serotonin.
the empathogen category includes several substances.
Danh mục chất gây cảm thông bao gồm nhiều chất khác nhau.
empathogen effects last several hours.
Tác dụng của chất gây cảm thông kéo dài vài giờ.
some empathogens have therapeutic potential.
Một số chất gây cảm thông có tiềm năng trị liệu.
empathogen use can produce profound emotional effects.
Sự sử dụng chất gây cảm thông có thể tạo ra những tác động cảm xúc sâu sắc.
the empathogen class of drugs includes mdma.
Lớp thuốc gây cảm thông bao gồm MDMA.
empathogen effects typically include increased empathy.
Tác dụng của chất gây cảm thông thường bao gồm sự đồng cảm tăng lên.
empathogen users often report feeling more connected.
Người sử dụng chất gây cảm thông thường báo cáo cảm giác kết nối nhiều hơn.
the empathogen market has grown significantly.
Thị trường chất gây cảm thông đã tăng đáng kể.
empathogenic substances can alter mood perception.
Các chất gây cảm thông có thể thay đổi nhận thức về tâm trạng.
empathogen-induced experiences are sometimes used therapeutically.
Các trải nghiệm do chất gây cảm thông tạo ra đôi khi được sử dụng một cách trị liệu.
researchers study empathogen compounds for treatment.
Nghiên cứu viên nghiên cứu các hợp chất gây cảm thông để điều trị.
empathogen drugs affect serotonin levels.
Thuốc gây cảm thông ảnh hưởng đến mức serotonin.
the empathogen category includes several substances.
Danh mục chất gây cảm thông bao gồm nhiều chất khác nhau.
empathogen effects last several hours.
Tác dụng của chất gây cảm thông kéo dài vài giờ.
some empathogens have therapeutic potential.
Một số chất gây cảm thông có tiềm năng trị liệu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay