emulate

[Mỹ]/ˈemjuleɪt/
[Anh]/ˈemjuleɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. cạnh tranh với, nỗ lực để bằng.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítemulates
thì quá khứemulated
quá khứ phân từemulated
hiện tại phân từemulating

Cụm từ & Cách kết hợp

emulate success

mô phỏng thành công

emulate behavior

mô phỏng hành vi

Câu ví dụ

lesser men trying to emulate his greatness.

những người kém cỏi hơn cố gắng bắt chước sự vĩ đại của anh ấy.

So much for the reverend's exhortations to emulate the ways of the dunnock.

Thật là vô nghĩa khi mục sư kêu gọi mọi người bắt chước cách sống của chim cổ cú.

You must work hard to emulate your sister.

Bạn phải làm việc chăm chỉ để noi theo chị gái của mình.

The undulatory biomimetic propulsor is a new underwater propulsor which emulates the swimming mode of Gymnarchus Niloticus.

Động cơ đẩy sinh học mô phỏng dạng sóng là một động cơ đẩy dưới nước mới, mô phỏng chế độ bơi của Gymnarchus Niloticus.

Fictitious experimental system use virtual reality technology to emulate actual physics computer application system of experiment.It is a research focus of the teleeducation field at present.

Hệ thống thử nghiệm hư cấu sử dụng công nghệ thực tế ảo để mô phỏng hệ thống ứng dụng máy tính vật lý thực tế. Đây là một lĩnh vực nghiên cứu tập trung trong lĩnh vực teleeducation hiện nay.

Teenagers are very sequacious and they often emulate the behavior of their idols who are sometimes negative role models.

Thanh thiếu niên rất bắt chước và họ thường bắt chước hành vi của thần tượng của mình, đôi khi là những hình mẫu tiêu cực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay