encodes

[Mỹ]/ɪnˈkəʊdz/
[Anh]/ɪnˈkoʊdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. chuyển đổi văn bản thành định dạng mã hóa; mã hóa trong ngôn ngữ máy tính

Cụm từ & Cách kết hợp

data encodes

dữ liệu mã hóa

information encodes

thông tin mã hóa

message encodes

tin nhắn mã hóa

system encodes

hệ thống mã hóa

format encodes

định dạng mã hóa

content encodes

nội dung mã hóa

algorithm encodes

thuật toán mã hóa

file encodes

tệp mã hóa

string encodes

chuỗi mã hóa

value encodes

giá trị mã hóa

Câu ví dụ

the software encodes data for secure transmission.

phần mềm mã hóa dữ liệu để truyền tải an toàn.

he encodes his thoughts into a digital format.

anh ta mã hóa suy nghĩ của mình thành định dạng kỹ thuật số.

this algorithm encodes images efficiently.

thuật toán này mã hóa hình ảnh một cách hiệu quả.

the system encodes user preferences for personalization.

hệ thống mã hóa sở thích của người dùng để cá nhân hóa.

she encodes her messages with a special cipher.

cô ấy mã hóa tin nhắn của mình bằng một mật mã đặc biệt.

the app encodes audio files for better quality.

ứng dụng mã hóa các tệp âm thanh để có chất lượng tốt hơn.

he encodes the video in high definition.

anh ta mã hóa video ở độ phân giải cao.

the program encodes text into binary code.

chương trình mã hóa văn bản thành mã nhị phân.

our system encodes transactions to ensure security.

hệ thống của chúng tôi mã hóa các giao dịch để đảm bảo an toàn.

the device encodes the signal for transmission.

thiết bị mã hóa tín hiệu để truyền tải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay