encapsulates

[Mỹ]/ɪnˈkæps.jʊ.leɪts/
[Anh]/ɪnˈkæp.sə.leɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động bao gồm một cái gì đó trong một viên nang; tóm tắt; một tuyên bố ngắn gọn về các điểm chính
v.bao gồm một cái gì đó trong một viên nang; tóm tắt; diễn đạt các điểm chính một cách ngắn gọn; bao gồm; bao trùm

Cụm từ & Cách kết hợp

encapsulates the essence

bao hàm bản chất

encapsulates key concepts

bao hàm các khái niệm chính

encapsulates core values

bao hàm các giá trị cốt lõi

encapsulates complex ideas

bao hàm các ý tưởng phức tạp

encapsulates important information

bao hàm thông tin quan trọng

encapsulates user experience

bao hàm trải nghiệm người dùng

encapsulates design principles

bao hàm các nguyên tắc thiết kế

encapsulates cultural heritage

bao hàm di sản văn hóa

encapsulates project goals

bao hàm mục tiêu dự án

encapsulates critical thinking

bao hàm tư duy phản biện

Câu ví dụ

the book encapsulates the essence of human emotions.

cuốn sách gói gọn bản chất của những cảm xúc của con người.

the project encapsulates our company's vision for the future.

dự án thể hiện tầm nhìn của công ty chúng tôi về tương lai.

her speech encapsulates the main ideas of the conference.

bài phát biểu của cô ấy gói gọn những ý tưởng chính của hội nghị.

this painting encapsulates the beauty of nature.

bức tranh này thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên.

the film encapsulates the struggles of the protagonist.

phim thể hiện những khó khăn mà nhân vật chính phải đối mặt.

the report encapsulates the findings of our research.

báo cáo tóm tắt những phát hiện của nghiên cứu của chúng tôi.

his experience encapsulates the challenges faced by many.

kinh nghiệm của anh ấy thể hiện những thách thức mà nhiều người phải đối mặt.

the article encapsulates the current trends in technology.

bài viết thể hiện những xu hướng hiện tại trong công nghệ.

the song encapsulates the feelings of young love.

bài hát thể hiện những cảm xúc của tình yêu tuổi trẻ.

the summary encapsulates the key points of the discussion.

bản tóm tắt thể hiện những điểm chính của cuộc thảo luận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay