endless

[Mỹ]/ˈendləs/
[Anh]/ˈendləs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không bao giờ kết thúc; hình tròn; liên tục; không mục đích.

Cụm từ & Cách kết hợp

endless possibilities

những khả năng vô tận

endless love

tình yêu vô tận

endless summer

mùa hè bất tận

endless beauty

vẻ đẹp vô tận

endless joy

niềm vui vô tận

endless belt

dây đai vô tận

endless chain

chuỗi vô tận

endless loop

vòng lặp vô tận

Câu ví dụ

an endless afterlife

cuộc sống sau cái chết bất tận

an endless universe; an endless conversation.

một vũ trụ vô tận; một cuộc trò chuyện vô tận.

endless tattle about dress

những lời bàn tán vô tận về quần áo

committee work is just endless jaw.

công việc của ủy ban chỉ là những cuộc trò chuyện vô tận.

I would detour the endless stream of motor homes.

Tôi sẽ đi đường vòng tránh dòng xe nhà trên vô tận.

we smoked endless cigarettes.

chúng tôi hút vô số điếu thuốc lá.

the endless cycle of birth, death, and rebirth.

vòng tuần hoàn sinh, tử và tái sinh vô tận.

the endless -ties of their foreign policy

những mối liên hệ vô tận trong chính sách nước ngoài của họ

I’m sick to death of your endless criticism.

Tôi chán ngấy những lời chỉ trích vô tận của bạn.

The film star is blase about endless flattery now.

Bây giờ ngôi sao điện ảnh đã trở nên thờ ơ với những lời khen ngợi vô tận.

Wheels are in a machine driven by an endless belt.

Bánh xe nằm trong một máy được điều khiển bởi một dây đai vô tận.

It's endless work maintaining the house in good repair.

Việc bảo trì nhà cửa luôn trong tình trạng tốt là một công việc vô tận.

from that day forth he gave me endless friendship.

từ ngày hôm đó trở đi, anh ấy đã cho tôi tình bạn vô tận.

carrying endless scuttles of coal up from the cellar.

khiêng vô số lần than từ tầng hầm lên.

a seemingly endless queue of journalists and would-bes formed.

một hàng dài dường như vô tận của các nhà báo và những người muốn trở thành nhà báo đã hình thành.

He closed his eyes in endless night.

Anh ấy nhắm mắt trong đêm vô tận.

There is endless work to do when you have children in the house.

Có vô số việc phải làm khi bạn có con cái trong nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay