championed

[Mỹ]/[ˈtʃæmpiənd]/
[Anh]/[ˈtʃæmpiənd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. công khai ủng hộ hoặc đề xuất cho một ý tưởng, mục đích hoặc người; giành chiến thắng trong một cuộc thi hoặc cuộc thi một cách quyết định; bảo vệ hoặc ủng hộ một cách mạnh mẽ.

Cụm từ & Cách kết hợp

championed the cause

ủng hộ nguyên nhân

championed by many

do nhiều người ủng hộ

championed their rights

ủng hộ quyền lợi của họ

championing innovation

ủng hộ sự đổi mới

championed a change

ủng hộ một sự thay đổi

championed the idea

ủng hộ ý tưởng

championed his view

ủng hộ quan điểm của anh ấy

championing equality

ủng hộ sự bình đẳng

championed the project

ủng hộ dự án

championed the effort

ủng hộ nỗ lực

Câu ví dụ

the organization championed environmental protection efforts in the region.

tổ chức đã ủng hộ mạnh mẽ các nỗ lực bảo vệ môi trường trong khu vực.

she championed the idea of universal healthcare for all citizens.

bà đã ủng hộ ý tưởng chăm sóc sức khỏe toàn dân cho tất cả người dân.

the young athlete championed his team to victory in the final match.

vận động viên trẻ đã giúp đội của mình giành chiến thắng trong trận chung kết.

he championed the cause of animal rights with unwavering dedication.

anh ấy đã ủng hộ mạnh mẽ quyền động vật với sự tận tâm không đổi.

the professor championed the use of innovative teaching methods.

giáo sư đã ủng hộ việc sử dụng các phương pháp giảng dạy sáng tạo.

the politician championed policies aimed at reducing poverty.

nhà chính trị đã ủng hộ các chính sách nhằm giảm nghèo.

the author championed the importance of literacy in developing countries.

tác giả đã ủng hộ tầm quan trọng của trình độ học vấn ở các nước đang phát triển.

the company championed sustainable business practices within the industry.

công ty đã ủng hộ các phương pháp kinh doanh bền vững trong ngành.

the lawyer championed the rights of the accused in court.

luật sư đã ủng hộ quyền lợi của những người bị cáo buộc tại tòa.

the community championed the creation of a new public park.

cộng đồng đã ủng hộ việc tạo ra một công viên công cộng mới.

the director championed a more inclusive and diverse workforce.

giám đốc đã ủng hộ một lực lượng lao động đa dạng và hòa nhập hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay