endpoints

[Mỹ]/[ˈendˌpɔɪnts]/
[Anh]/[ˈendˌpɔɪnts]/

Dịch

n. Một điểm hoặc vị trí mà một đường thẳng hoặc tuyến đường kết thúc; Trong tin học, một URL đại diện cho một tài nguyên hoặc dịch vụ; Một điểm mà một hệ thống hoặc quy trình kết thúc; Trong một mạng, một thiết bị hoặc nút mà là đích đến của dữ liệu.

Cụm từ & Cách kết hợp

endpoints met

đã đáp ứng các điểm cuối

endpoint analysis

phân tích điểm cuối

endpoint security

bảo mật điểm cuối

define endpoints

xác định các điểm cuối

endpoint device

thiết bị điểm cuối

endpoint protection

bảo vệ điểm cuối

endpoint solution

giải pháp điểm cuối

endpoint testing

kiểm tra điểm cuối

endpoint management

quản lý điểm cuối

remote endpoints

các điểm cuối từ xa

Câu ví dụ

we need to define clear endpoints for the project to ensure successful completion.

Chúng ta cần xác định rõ ràng các điểm cuối cho dự án để đảm bảo hoàn thành thành công.

the api documentation details all available endpoints and their corresponding methods.

Tài liệu API mô tả chi tiết tất cả các điểm cuối có sẵn và các phương thức tương ứng của chúng.

network troubleshooting often involves checking the endpoints of the connection.

Việc khắc phục sự cố mạng thường liên quan đến việc kiểm tra các điểm cuối của kết nối.

the data pipeline ingests data from various endpoints and transforms it for analysis.

Dòng dữ liệu thu thập dữ liệu từ nhiều điểm cuối và chuyển đổi nó để phân tích.

the system monitors the health of each endpoint to proactively identify issues.

Hệ thống theo dõi trạng thái của từng điểm cuối để chủ động xác định các vấn đề.

security measures must be implemented at all endpoints to prevent unauthorized access.

Các biện pháp bảo mật phải được triển khai tại tất cả các điểm cuối để ngăn chặn truy cập trái phép.

the application uses restful apis to communicate with remote endpoints.

Ứng dụng sử dụng các API restful để giao tiếp với các điểm cuối từ xa.

we are migrating our services to new endpoints to improve performance and scalability.

Chúng tôi đang chuyển đổi các dịch vụ của mình sang các điểm cuối mới để cải thiện hiệu suất và khả năng mở rộng.

the load balancer distributes traffic across multiple endpoints to ensure high availability.

Bộ cân bằng tải phân phối lưu lượng truy cập trên nhiều điểm cuối để đảm bảo khả năng sẵn sàng cao.

the application's endpoints are secured with authentication and authorization mechanisms.

Các điểm cuối của ứng dụng được bảo vệ bằng các cơ chế xác thực và ủy quyền.

we are testing the endpoints to ensure they are functioning as expected.

Chúng tôi đang kiểm tra các điểm cuối để đảm bảo chúng hoạt động như mong đợi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay