endpoints met
đã đáp ứng các điểm cuối
endpoint analysis
phân tích điểm cuối
endpoint security
bảo mật điểm cuối
define endpoints
xác định các điểm cuối
endpoint device
thiết bị điểm cuối
endpoint protection
bảo vệ điểm cuối
endpoint solution
giải pháp điểm cuối
endpoint testing
kiểm tra điểm cuối
endpoint management
quản lý điểm cuối
remote endpoints
các điểm cuối từ xa
we need to define clear endpoints for the project to ensure successful completion.
Chúng ta cần xác định rõ ràng các điểm cuối cho dự án để đảm bảo hoàn thành thành công.
the api documentation details all available endpoints and their corresponding methods.
Tài liệu API mô tả chi tiết tất cả các điểm cuối có sẵn và các phương thức tương ứng của chúng.
network troubleshooting often involves checking the endpoints of the connection.
Việc khắc phục sự cố mạng thường liên quan đến việc kiểm tra các điểm cuối của kết nối.
the data pipeline ingests data from various endpoints and transforms it for analysis.
Dòng dữ liệu thu thập dữ liệu từ nhiều điểm cuối và chuyển đổi nó để phân tích.
the system monitors the health of each endpoint to proactively identify issues.
Hệ thống theo dõi trạng thái của từng điểm cuối để chủ động xác định các vấn đề.
security measures must be implemented at all endpoints to prevent unauthorized access.
Các biện pháp bảo mật phải được triển khai tại tất cả các điểm cuối để ngăn chặn truy cập trái phép.
the application uses restful apis to communicate with remote endpoints.
Ứng dụng sử dụng các API restful để giao tiếp với các điểm cuối từ xa.
we are migrating our services to new endpoints to improve performance and scalability.
Chúng tôi đang chuyển đổi các dịch vụ của mình sang các điểm cuối mới để cải thiện hiệu suất và khả năng mở rộng.
the load balancer distributes traffic across multiple endpoints to ensure high availability.
Bộ cân bằng tải phân phối lưu lượng truy cập trên nhiều điểm cuối để đảm bảo khả năng sẵn sàng cao.
the application's endpoints are secured with authentication and authorization mechanisms.
Các điểm cuối của ứng dụng được bảo vệ bằng các cơ chế xác thực và ủy quyền.
we are testing the endpoints to ensure they are functioning as expected.
Chúng tôi đang kiểm tra các điểm cuối để đảm bảo chúng hoạt động như mong đợi.
endpoints met
đã đáp ứng các điểm cuối
endpoint analysis
phân tích điểm cuối
endpoint security
bảo mật điểm cuối
define endpoints
xác định các điểm cuối
endpoint device
thiết bị điểm cuối
endpoint protection
bảo vệ điểm cuối
endpoint solution
giải pháp điểm cuối
endpoint testing
kiểm tra điểm cuối
endpoint management
quản lý điểm cuối
remote endpoints
các điểm cuối từ xa
we need to define clear endpoints for the project to ensure successful completion.
Chúng ta cần xác định rõ ràng các điểm cuối cho dự án để đảm bảo hoàn thành thành công.
the api documentation details all available endpoints and their corresponding methods.
Tài liệu API mô tả chi tiết tất cả các điểm cuối có sẵn và các phương thức tương ứng của chúng.
network troubleshooting often involves checking the endpoints of the connection.
Việc khắc phục sự cố mạng thường liên quan đến việc kiểm tra các điểm cuối của kết nối.
the data pipeline ingests data from various endpoints and transforms it for analysis.
Dòng dữ liệu thu thập dữ liệu từ nhiều điểm cuối và chuyển đổi nó để phân tích.
the system monitors the health of each endpoint to proactively identify issues.
Hệ thống theo dõi trạng thái của từng điểm cuối để chủ động xác định các vấn đề.
security measures must be implemented at all endpoints to prevent unauthorized access.
Các biện pháp bảo mật phải được triển khai tại tất cả các điểm cuối để ngăn chặn truy cập trái phép.
the application uses restful apis to communicate with remote endpoints.
Ứng dụng sử dụng các API restful để giao tiếp với các điểm cuối từ xa.
we are migrating our services to new endpoints to improve performance and scalability.
Chúng tôi đang chuyển đổi các dịch vụ của mình sang các điểm cuối mới để cải thiện hiệu suất và khả năng mở rộng.
the load balancer distributes traffic across multiple endpoints to ensure high availability.
Bộ cân bằng tải phân phối lưu lượng truy cập trên nhiều điểm cuối để đảm bảo khả năng sẵn sàng cao.
the application's endpoints are secured with authentication and authorization mechanisms.
Các điểm cuối của ứng dụng được bảo vệ bằng các cơ chế xác thực và ủy quyền.
we are testing the endpoints to ensure they are functioning as expected.
Chúng tôi đang kiểm tra các điểm cuối để đảm bảo chúng hoạt động như mong đợi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay