origins

[Mỹ]/ˈɒrɪdʒɪnz/
[Anh]/ˈɔːrɪdʒɪnz/

Dịch

n. hình thức số nhiều của origin; điểm hoặc nơi bắt đầu hoặc được tạo ra

Cụm từ & Cách kết hợp

origins of life

nguồn gốc của sự sống

tracing origins

truy tìm nguồn gốc

ancient origins

nguồn gốc cổ đại

origins story

câu chuyện về nguồn gốc

origins matter

nguồn gốc rất quan trọng

originating from

bắt nguồn từ

origins debate

cuộc tranh luận về nguồn gốc

family origins

nguồn gốc gia đình

origins unknown

nguồn gốc chưa rõ

exploring origins

khám phá nguồn gốc

Câu ví dụ

the origins of the universe are still a mystery to scientists.

Nguồn gốc của vũ trụ vẫn là một bí ẩn đối với các nhà khoa học.

we traced the origins of the rumor back to a single source.

Chúng tôi đã truy tìm nguồn gốc của tin đồn về một nguồn duy nhất.

understanding the origins of this tradition is crucial for its preservation.

Hiểu được nguồn gốc của truyền thống này là rất quan trọng để bảo tồn nó.

the origins of the conflict can be found in historical grievances.

Nguồn gốc của cuộc xung đột có thể được tìm thấy trong những bất bình lịch sử.

he researched the origins of jazz music in new orleans.

Anh ấy đã nghiên cứu nguồn gốc của âm nhạc jazz ở New Orleans.

the company's origins were humble, starting in a small garage.

Nguồn gốc của công ty khiêm tốn, bắt đầu trong một nhà để xe nhỏ.

exploring the origins of language is a fascinating area of study.

Nghiên cứu về nguồn gốc của ngôn ngữ là một lĩnh vực nghiên cứu thú vị.

the origins of the disease are being investigated by health officials.

Nguồn gốc của bệnh đang được các quan chức y tế điều tra.

she delved into the origins of her family name and its history.

Cô ấy đi sâu vào tìm hiểu nguồn gốc của tên gia đình và lịch sử của nó.

the origins of many customs are lost in the mists of time.

Nguồn gốc của nhiều phong tục tập quán đã bị lãng quên trong quá khứ.

the origins of the project were discussed at the board meeting.

Nguồn gốc của dự án đã được thảo luận tại cuộc họp của hội đồng quản trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay