energy-intensive

[Mỹ]/[ˈenədʒi ɪnˈtɛn.sɪv]/
[Anh]/[ˈenər.dʒi ɪnˈten.sɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Yêu cầu một lượng năng lượng lớn để vận hành hoặc sản xuất; Sử dụng nhiều năng lượng; Được đặc trưng bởi mức tiêu thụ năng lượng cao.

Cụm từ & Cách kết hợp

energy-intensive process

quy trình tiêu tốn nhiều năng lượng

energy-intensive industry

ngành công nghiệp tiêu tốn nhiều năng lượng

highly energy-intensive

rất tiêu tốn năng lượng

energy-intensive task

nhiệm vụ tiêu tốn nhiều năng lượng

becoming energy-intensive

đang trở nên tiêu tốn nhiều năng lượng

energy-intensive sector

ngành nghề tiêu tốn nhiều năng lượng

energy-intensive manufacturing

sản xuất tiêu tốn nhiều năng lượng

was energy-intensive

đã tiêu tốn nhiều năng lượng

energy-intensive activities

các hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng

very energy-intensive

rất tiêu tốn năng lượng

Câu ví dụ

the aluminum smelting process is highly energy-intensive.

Quy trình luyện nhôm là một quy trình tiêu tốn nhiều năng lượng.

reducing energy-intensive activities is crucial for sustainability.

Giảm các hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng là rất quan trọng đối với tính bền vững.

the steel industry is known for its energy-intensive operations.

Ngành công nghiệp thép được biết đến với các hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng.

we need to find ways to make these processes less energy-intensive.

Chúng ta cần tìm cách làm cho các quy trình này ít tiêu tốn năng lượng hơn.

cement production is a particularly energy-intensive industry.

Sản xuất xi măng là một ngành công nghiệp đặc biệt tiêu tốn nhiều năng lượng.

switching to renewable sources can reduce energy-intensive reliance on fossil fuels.

Chuyển đổi sang các nguồn năng lượng tái tạo có thể giảm sự phụ thuộc tiêu tốn nhiều năng lượng vào nhiên liệu hóa thạch.

the manufacturing sector often involves energy-intensive equipment and processes.

Ngành sản xuất thường liên quan đến các thiết bị và quy trình tiêu tốn nhiều năng lượng.

improving energy efficiency can significantly lower energy-intensive costs.

Nâng cao hiệu suất năng lượng có thể làm giảm đáng kể chi phí tiêu tốn nhiều năng lượng.

data centers are becoming increasingly energy-intensive due to growing demand.

Các trung tâm dữ liệu đang ngày càng tiêu tốn nhiều năng lượng do nhu cầu ngày càng tăng.

developing less energy-intensive alternatives is a key research priority.

Phát triển các phương án ít tiêu tốn năng lượng hơn là một ưu tiên nghiên cứu chính.

the chemical industry relies on many energy-intensive reactions.

Ngành công nghiệp hóa chất phụ thuộc vào nhiều phản ứng tiêu tốn nhiều năng lượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay