low-energy state
trạng thái tiêu thụ năng lượng thấp
low-energy consumption
tiêu thụ năng lượng thấp
low-energy bulb
đèn tiết kiệm năng lượng
feeling low-energy
cảm giác mệt mỏi do thiếu năng lượng
low-energy mode
chế độ tiết kiệm năng lượng
low-energy design
thiết kế tiết kiệm năng lượng
was low-energy
đã tiết kiệm năng lượng
low-energy costs
chi phí năng lượng thấp
running low-energy
hoạt động tiết kiệm năng lượng
low-energy system
hệ thống tiết kiệm năng lượng
the house utilizes low-energy lighting throughout.
Ngôi nhà sử dụng ánh sáng tiết kiệm năng lượng trên toàn bộ diện tích.
we're aiming for a low-energy consumption design.
Chúng tôi đang hướng tới thiết kế tiêu thụ ít năng lượng.
low-energy appliances can save you money.
Các thiết bị tiết kiệm năng lượng có thể giúp bạn tiết kiệm tiền.
the new system boasts low-energy operation.
Hệ thống mới này tự hào có khả năng vận hành tiết kiệm năng lượng.
solar panels offer a source of low-energy power.
Pin mặt trời cung cấp nguồn năng lượng tiết kiệm.
he prefers a low-energy lifestyle overall.
Anh ấy ưa chuộng lối sống tiết kiệm năng lượng nói chung.
the building incorporates low-energy ventilation systems.
Công trình này tích hợp hệ thống thông gió tiết kiệm năng lượng.
low-energy bulbs are more environmentally friendly.
Các bóng đèn tiết kiệm năng lượng thân thiện hơn với môi trường.
the project focuses on low-energy building materials.
Dự án này tập trung vào vật liệu xây dựng tiết kiệm năng lượng.
it's a low-energy process requiring minimal input.
Đó là một quy trình tiết kiệm năng lượng với đầu vào tối thiểu.
the company promotes low-energy transportation options.
Công ty này khuyến khích các phương thức giao thông tiết kiệm năng lượng.
low-energy state
trạng thái tiêu thụ năng lượng thấp
low-energy consumption
tiêu thụ năng lượng thấp
low-energy bulb
đèn tiết kiệm năng lượng
feeling low-energy
cảm giác mệt mỏi do thiếu năng lượng
low-energy mode
chế độ tiết kiệm năng lượng
low-energy design
thiết kế tiết kiệm năng lượng
was low-energy
đã tiết kiệm năng lượng
low-energy costs
chi phí năng lượng thấp
running low-energy
hoạt động tiết kiệm năng lượng
low-energy system
hệ thống tiết kiệm năng lượng
the house utilizes low-energy lighting throughout.
Ngôi nhà sử dụng ánh sáng tiết kiệm năng lượng trên toàn bộ diện tích.
we're aiming for a low-energy consumption design.
Chúng tôi đang hướng tới thiết kế tiêu thụ ít năng lượng.
low-energy appliances can save you money.
Các thiết bị tiết kiệm năng lượng có thể giúp bạn tiết kiệm tiền.
the new system boasts low-energy operation.
Hệ thống mới này tự hào có khả năng vận hành tiết kiệm năng lượng.
solar panels offer a source of low-energy power.
Pin mặt trời cung cấp nguồn năng lượng tiết kiệm.
he prefers a low-energy lifestyle overall.
Anh ấy ưa chuộng lối sống tiết kiệm năng lượng nói chung.
the building incorporates low-energy ventilation systems.
Công trình này tích hợp hệ thống thông gió tiết kiệm năng lượng.
low-energy bulbs are more environmentally friendly.
Các bóng đèn tiết kiệm năng lượng thân thiện hơn với môi trường.
the project focuses on low-energy building materials.
Dự án này tập trung vào vật liệu xây dựng tiết kiệm năng lượng.
it's a low-energy process requiring minimal input.
Đó là một quy trình tiết kiệm năng lượng với đầu vào tối thiểu.
the company promotes low-energy transportation options.
Công ty này khuyến khích các phương thức giao thông tiết kiệm năng lượng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay