low-energy

[Mỹ]/[ˈləʊ ˈenədʒi]/
[Anh]/[ˈloʊ ˈenərʤi]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hoặc sử dụng một lượng năng lượng nhỏ; Thiếu sức sống hoặc nhiệt tình; lười biếng.
n. Trạng thái có hoặc sử dụng một lượng năng lượng nhỏ; Người thiếu sức sống hoặc nhiệt tình.

Cụm từ & Cách kết hợp

low-energy state

trạng thái tiêu thụ năng lượng thấp

low-energy consumption

tiêu thụ năng lượng thấp

low-energy bulb

đèn tiết kiệm năng lượng

feeling low-energy

cảm giác mệt mỏi do thiếu năng lượng

low-energy mode

chế độ tiết kiệm năng lượng

low-energy design

thiết kế tiết kiệm năng lượng

was low-energy

đã tiết kiệm năng lượng

low-energy costs

chi phí năng lượng thấp

running low-energy

hoạt động tiết kiệm năng lượng

low-energy system

hệ thống tiết kiệm năng lượng

Câu ví dụ

the house utilizes low-energy lighting throughout.

Ngôi nhà sử dụng ánh sáng tiết kiệm năng lượng trên toàn bộ diện tích.

we're aiming for a low-energy consumption design.

Chúng tôi đang hướng tới thiết kế tiêu thụ ít năng lượng.

low-energy appliances can save you money.

Các thiết bị tiết kiệm năng lượng có thể giúp bạn tiết kiệm tiền.

the new system boasts low-energy operation.

Hệ thống mới này tự hào có khả năng vận hành tiết kiệm năng lượng.

solar panels offer a source of low-energy power.

Pin mặt trời cung cấp nguồn năng lượng tiết kiệm.

he prefers a low-energy lifestyle overall.

Anh ấy ưa chuộng lối sống tiết kiệm năng lượng nói chung.

the building incorporates low-energy ventilation systems.

Công trình này tích hợp hệ thống thông gió tiết kiệm năng lượng.

low-energy bulbs are more environmentally friendly.

Các bóng đèn tiết kiệm năng lượng thân thiện hơn với môi trường.

the project focuses on low-energy building materials.

Dự án này tập trung vào vật liệu xây dựng tiết kiệm năng lượng.

it's a low-energy process requiring minimal input.

Đó là một quy trình tiết kiệm năng lượng với đầu vào tối thiểu.

the company promotes low-energy transportation options.

Công ty này khuyến khích các phương thức giao thông tiết kiệm năng lượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay