But the great physicist was also engagingly simple, trading ties and socks for mothy sweaters and sweatshirts.
Nhưng nhà vật lý vĩ đại đó cũng rất giản dị và gần gũi, thường xuyên thay thế cà vạt và tất bằng áo len cũ kỹ và áo khoác hoodie.
He thinks Arthur and his knights engagingly native but is shocked by their coarseness and their inhumane treatment of the servants.
Anh ta nghĩ rằng Arthur và các hiệp sĩ của anh ta bản địa và hấp dẫn, nhưng anh ta sốc trước sự thô tục và sự đối xử tàn tệ của họ với người hầu.
She engages engagingly with the audience during her presentations.
Cô ấy tương tác một cách hấp dẫn với khán giả trong suốt các buổi thuyết trình của mình.
The teacher taught the lesson in an engagingly interactive way.
Giáo viên đã dạy bài học một cách tương tác và hấp dẫn.
The book captivated readers with its engagingly written characters.
Cuốn sách đã thu hút độc giả với những nhân vật được viết một cách hấp dẫn.
He tells stories engagingly, keeping his listeners entertained.
Anh ấy kể chuyện một cách hấp dẫn, giữ cho người nghe thích thú.
The engagingly designed website attracted a lot of visitors.
Trang web được thiết kế hấp dẫn đã thu hút được rất nhiều khách tham quan.
The movie was engagingly entertaining, making the audience laugh and cry.
Bộ phim vừa giải trí vừa hấp dẫn, khiến khán giả vừa cười vừa khóc.
The engagingly written article kept readers hooked from beginning to end.
Bài viết được viết một cách hấp dẫn đã khiến độc giả không thể rời mắt từ đầu đến cuối.
She engages engagingly with children, making learning fun and interactive.
Cô ấy tương tác một cách hấp dẫn với trẻ em, giúp việc học trở nên thú vị và tương tác.
The engagingly colorful illustrations in the book captured the attention of young readers.
Những hình minh họa đầy màu sắc và hấp dẫn trong cuốn sách đã thu hút sự chú ý của những độc giả nhỏ tuổi.
The engagingly witty dialogue between the characters added depth to the storyline.
Những đoạn hội thoại dí dỏm và hấp dẫn giữa các nhân vật đã thêm chiều sâu cho câu chuyện.
James was in excellent spirits, and Isabella most engagingly placid.
James tràn đầy tinh thần tuyệt vời, và Isabella bình tĩnh và quyến rũ nhất.
Nguồn: Northanger Abbey (original version)Her dark hair was fluffed out engagingly and the cold cream had been wiped from her face and just enough makeup applied.
Mái tóc đen của cô ấy được chải chuốt một cách hấp dẫn, lớp kem làm sạch đã được lau đi khỏi mặt và vừa đủ phấn trang điểm đã được thoa lên.
Nguồn: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 2)He hopped closer and closer and looked at Ben Weatherstaff more and more engagingly.
Anh ta nhảy đến gần và gần hơn, nhìn Ben Weatherstaff ngày càng hấp dẫn hơn.
Nguồn: The Secret Garden (Original Version)But in 1970 Jim Allen, an Anglo-Kenyan scholar with an engagingly grumpy air and an almost obsessive love of Lamu, persuaded the government to convert it into the Lamu Museum.
Nhưng vào năm 1970, Jim Allen, một học giả Anglo-Kenya với vẻ ngoài khó chịu nhưng hấp dẫn và tình yêu gần như ám ảnh với Lamu, đã thuyết phục chính phủ chuyển nó thành Bảo tàng Lamu.
Nguồn: The Economist CultureBut the great physicist was also engagingly simple, trading ties and socks for mothy sweaters and sweatshirts.
Nhưng nhà vật lý vĩ đại đó cũng rất giản dị và gần gũi, thường xuyên thay thế cà vạt và tất bằng áo len cũ kỹ và áo khoác hoodie.
He thinks Arthur and his knights engagingly native but is shocked by their coarseness and their inhumane treatment of the servants.
Anh ta nghĩ rằng Arthur và các hiệp sĩ của anh ta bản địa và hấp dẫn, nhưng anh ta sốc trước sự thô tục và sự đối xử tàn tệ của họ với người hầu.
She engages engagingly with the audience during her presentations.
Cô ấy tương tác một cách hấp dẫn với khán giả trong suốt các buổi thuyết trình của mình.
The teacher taught the lesson in an engagingly interactive way.
Giáo viên đã dạy bài học một cách tương tác và hấp dẫn.
The book captivated readers with its engagingly written characters.
Cuốn sách đã thu hút độc giả với những nhân vật được viết một cách hấp dẫn.
He tells stories engagingly, keeping his listeners entertained.
Anh ấy kể chuyện một cách hấp dẫn, giữ cho người nghe thích thú.
The engagingly designed website attracted a lot of visitors.
Trang web được thiết kế hấp dẫn đã thu hút được rất nhiều khách tham quan.
The movie was engagingly entertaining, making the audience laugh and cry.
Bộ phim vừa giải trí vừa hấp dẫn, khiến khán giả vừa cười vừa khóc.
The engagingly written article kept readers hooked from beginning to end.
Bài viết được viết một cách hấp dẫn đã khiến độc giả không thể rời mắt từ đầu đến cuối.
She engages engagingly with children, making learning fun and interactive.
Cô ấy tương tác một cách hấp dẫn với trẻ em, giúp việc học trở nên thú vị và tương tác.
The engagingly colorful illustrations in the book captured the attention of young readers.
Những hình minh họa đầy màu sắc và hấp dẫn trong cuốn sách đã thu hút sự chú ý của những độc giả nhỏ tuổi.
The engagingly witty dialogue between the characters added depth to the storyline.
Những đoạn hội thoại dí dỏm và hấp dẫn giữa các nhân vật đã thêm chiều sâu cho câu chuyện.
James was in excellent spirits, and Isabella most engagingly placid.
James tràn đầy tinh thần tuyệt vời, và Isabella bình tĩnh và quyến rũ nhất.
Nguồn: Northanger Abbey (original version)Her dark hair was fluffed out engagingly and the cold cream had been wiped from her face and just enough makeup applied.
Mái tóc đen của cô ấy được chải chuốt một cách hấp dẫn, lớp kem làm sạch đã được lau đi khỏi mặt và vừa đủ phấn trang điểm đã được thoa lên.
Nguồn: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 2)He hopped closer and closer and looked at Ben Weatherstaff more and more engagingly.
Anh ta nhảy đến gần và gần hơn, nhìn Ben Weatherstaff ngày càng hấp dẫn hơn.
Nguồn: The Secret Garden (Original Version)But in 1970 Jim Allen, an Anglo-Kenyan scholar with an engagingly grumpy air and an almost obsessive love of Lamu, persuaded the government to convert it into the Lamu Museum.
Nhưng vào năm 1970, Jim Allen, một học giả Anglo-Kenya với vẻ ngoài khó chịu nhưng hấp dẫn và tình yêu gần như ám ảnh với Lamu, đã thuyết phục chính phủ chuyển nó thành Bảo tàng Lamu.
Nguồn: The Economist CultureKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay