enlightening

[Mỹ]/ɪnˈlaɪtnɪŋ/
[Anh]/ɪnˈlaɪtnɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chiếu sáng, cung cấp cái nhìn sâu sắc
Word Forms
hiện tại phân từenlightening

Cụm từ & Cách kết hợp

enlightening conversation

cuộc trò chuyện mang tính khai sáng

profoundly enlightening

thực sự khai sáng

enlightenment seminar

hội thảo về giác ngộ

Câu ví dụ

Made from Orange, Pine Needle, Ho Leaf, Frankincense, Patchouli and Cistus Labdanum.An enlightening blend.

Được làm từ Cam, Lá Thông, Lá Ho, Nhũ hương, Huyết trầm và Cistus Labdanum. Một sự pha trộn mang tính khai sáng.

listening to enlightening podcasts

nghe những podcast mang tính khai sáng

Ví dụ thực tế

They are all people who are in trouble about something and want a little enlightening.

Họ đều là những người gặp rắc rối về điều gì đó và muốn được khai sáng một chút.

Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock Holmes

But it can also be really enlightening.

Nhưng đôi khi nó cũng có thể thực sự rất khai sáng.

Nguồn: TED Talks (Video Version) November 2015 Collection

But whenever you do, it's quite the enlightening experience.

Nhưng bất cứ khi nào bạn làm điều đó, đó là một trải nghiệm thực sự rất khai sáng.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 Collection

The arguments set forth in the articles are very interesting and enlightening.

Những lập luận được đưa ra trong các bài viết rất thú vị và khai sáng.

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

So it was fun. It was really an experience that was culturally enlightening.

Nó thật vui. Đó thực sự là một trải nghiệm mang tính văn hóa và khai sáng.

Nguồn: American English dialogue

Mr Dodge proves more enlightening in unpicking the subsequent evolution of Iraqi politics.

Ông Dodge chứng tỏ là người khai sáng hơn trong việc giải thích sự phát triển sau đó của chính trị Iraq.

Nguồn: The Economist - Arts

Tyrion hopped down off his chair with a rattle of iron. This should be enlightening.

Tyrion nhảy xuống khỏi ghế của mình với tiếng lạch cạch của sắt. Điều này sẽ rất thú vị.

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

Now I'm very curious to try it but thank you for enlightening me about Ecuadorean food.

Bây giờ tôi rất tò mò muốn thử nó nhưng cảm ơn bạn đã cho tôi biết về ẩm thực Ecuador.

Nguồn: American English dialogue

All the same, this is an enlightening account of how some of the greatest-ever songs came about.

Tuy nhiên, đây là một câu chuyện khai sáng về cách những bài hát hay nhất mọi thời đại ra đời.

Nguồn: The Economist (Summary)

And that's it for this one, I hope you guys found it useful or at least enlightening.

Và đó là tất cả cho lần này, tôi hy vọng các bạn thấy nó hữu ích hoặc ít nhất là thú vị.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay