enlistment

[Mỹ]/ɪn'lɪstmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gia nhập quân đội; obtaining, acquiring.
Word Forms
số nhiềuenlistments

Cụm từ & Cách kết hợp

military enlistment

tuyển quân

enlistment process

quy trình tuyển quân

enlistment requirements

yêu cầu tuyển quân

voluntary enlistment

tuyển quân tự nguyện

enlistment deadline

hạn chót tuyển quân

Câu ví dụ

illness as a disqualification for enlistment in the army.

bệnh tật như một yếu tố loại trừ khỏi việc nhập ngũ trong quân đội.

Ví dụ thực tế

The United States ended forced enlistment in 1973, during the Vietnam War.

Hoa Kỳ đã chấm dứt việc nhập ngũ bắt buộc vào năm 1973, trong Chiến tranh Việt Nam.

Nguồn: VOA Special September 2016 Collection

A young man shot a Russian military commander at close range in an enlistment office Monday.

Một người đàn ông trẻ đã bắn chết một chỉ huy quân sự Nga ở cự ly gần tại một văn phòng tuyển quân vào Thứ Hai.

Nguồn: VOA Daily Standard October 2022 Collection

Your enlistment is a contract with the United States Army.

Việc nhập ngũ của bạn là một hợp đồng với Quân đội Hoa Kỳ.

Nguồn: Atlantic Empire Season 2

Fred was enlightened quickly and his knowledge was enlarged and enriched in his enlistment.

Fred nhanh chóng nhận ra sự thông thái và kiến thức của anh ấy đã được mở rộng và làm phong phú thêm trong thời gian nhập ngũ.

Nguồn: Pan Pan

The shooting comes after scattered arson attacks on enlistment offices and protests in Russian cities that resulted in at least 2,000 arrests.

Vụ xả súng xảy ra sau các vụ đốt phá rải rác các văn phòng tuyển quân và các cuộc biểu tình ở các thành phố Nga khiến ít nhất 2.000 người bị bắt.

Nguồn: VOA Daily Standard October 2022 Collection

It's worth pointing out that American Samoa has one of the highest rates of military  enlistment of any US state or territory.

Cần chỉ ra rằng American Samoa có một trong những tỷ lệ nhập ngũ quân sự cao nhất so với bất kỳ bang hoặc lãnh thổ nào của Hoa Kỳ.

Nguồn: Radio Laboratory

Going to university lets you defer enlistment, and depending upon the job you get out of college, you might be able to avoid the draft altogether.

Đi học đại học cho phép bạn hoãn nhập ngũ, và tùy thuộc vào công việc bạn có được sau khi tốt nghiệp, bạn có thể tránh được nghĩa vụ quân sự hoàn toàn.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay