new enlistments
tuyển quân mới
military enlistments
tuyển quân quân sự
voluntary enlistments
tuyển quân tự nguyện
enlistments data
dữ liệu tuyển quân
recent enlistments
tuyển quân gần đây
enlistments process
quy trình tuyển quân
enlistments records
hồ sơ tuyển quân
enlistments criteria
tiêu chí tuyển quân
enlistments trends
xu hướng tuyển quân
future enlistments
tuyển quân trong tương lai
the military saw a rise in enlistments this year.
quân đội đã chứng kiến sự gia tăng số lượng nhập ngũ trong năm nay.
many young people consider enlistments as a career option.
nhiều người trẻ xem xét nhập ngũ như một lựa chọn nghề nghiệp.
enlistments in the army have increased due to recent conflicts.
số lượng nhập ngũ vào quân đội đã tăng lên do các cuộc xung đột gần đây.
she made the decision for enlistments after graduation.
cô ấy đã đưa ra quyết định nhập ngũ sau khi tốt nghiệp.
enlistments can provide valuable training and experience.
việc nhập ngũ có thể cung cấp các khóa đào tạo và kinh nghiệm có giá trị.
there are various benefits associated with enlistments.
có nhiều lợi ích liên quan đến việc nhập ngũ.
he encouraged his friends to consider enlistments.
anh ấy khuyến khích bạn bè của mình cân nhắc việc nhập ngũ.
changes in policy affected the number of enlistments.
những thay đổi trong chính sách đã ảnh hưởng đến số lượng nhập ngũ.
enlistments in the reserves are also on the rise.
số lượng nhập ngũ vào lực lượng dự bị cũng đang tăng lên.
they held an event to promote enlistments among youth.
họ đã tổ chức một sự kiện để quảng bá việc nhập ngũ trong giới trẻ.
new enlistments
tuyển quân mới
military enlistments
tuyển quân quân sự
voluntary enlistments
tuyển quân tự nguyện
enlistments data
dữ liệu tuyển quân
recent enlistments
tuyển quân gần đây
enlistments process
quy trình tuyển quân
enlistments records
hồ sơ tuyển quân
enlistments criteria
tiêu chí tuyển quân
enlistments trends
xu hướng tuyển quân
future enlistments
tuyển quân trong tương lai
the military saw a rise in enlistments this year.
quân đội đã chứng kiến sự gia tăng số lượng nhập ngũ trong năm nay.
many young people consider enlistments as a career option.
nhiều người trẻ xem xét nhập ngũ như một lựa chọn nghề nghiệp.
enlistments in the army have increased due to recent conflicts.
số lượng nhập ngũ vào quân đội đã tăng lên do các cuộc xung đột gần đây.
she made the decision for enlistments after graduation.
cô ấy đã đưa ra quyết định nhập ngũ sau khi tốt nghiệp.
enlistments can provide valuable training and experience.
việc nhập ngũ có thể cung cấp các khóa đào tạo và kinh nghiệm có giá trị.
there are various benefits associated with enlistments.
có nhiều lợi ích liên quan đến việc nhập ngũ.
he encouraged his friends to consider enlistments.
anh ấy khuyến khích bạn bè của mình cân nhắc việc nhập ngũ.
changes in policy affected the number of enlistments.
những thay đổi trong chính sách đã ảnh hưởng đến số lượng nhập ngũ.
enlistments in the reserves are also on the rise.
số lượng nhập ngũ vào lực lượng dự bị cũng đang tăng lên.
they held an event to promote enlistments among youth.
họ đã tổ chức một sự kiện để quảng bá việc nhập ngũ trong giới trẻ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay