enrolls

[Mỹ]/[ɪnˈrəʊl]/
[Anh]/[ɪnˈroʊl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Đăng ký một khóa học, trường học, v.v.; Tham gia như một thành viên; Liệt kê như một người tham gia; Đăng ký.

Cụm từ & Cách kết hợp

enrolls in class

Vietnamese_translation

enrolls now

Vietnamese_translation

who enrolls

Vietnamese_translation

enrolls online

Vietnamese_translation

enrolls today

Vietnamese_translation

enrolls early

Vietnamese_translation

enrolls here

Vietnamese_translation

enrolls quickly

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

many students enrolls in advanced courses during their junior year.

nhiều sinh viên đăng ký các khóa học nâng cao trong năm thứ ba đại học.

she enrolls in a pottery class to explore a new hobby.

cô ấy đăng ký một lớp học gốm để khám phá một sở thích mới.

he enrolls at the local university to pursue a degree in engineering.

anh ấy đăng ký vào trường đại học địa phương để theo đuổi bằng kỹ thuật.

the deadline to enroll in the summer program is fast approaching.

hạn chót đăng ký chương trình mùa hè đang đến rất gần.

do you know if they still enroll new members in the hiking club?

bạn có biết họ có còn đăng ký thêm thành viên mới cho câu lạc bộ leo núi không?

the school enrolls a diverse group of students each year.

trường tuyển một nhóm đa dạng các sinh viên mỗi năm.

he enrolls in online courses for professional development.

anh ấy đăng ký các khóa học trực tuyến để phát triển chuyên môn.

the community center enrolls participants in various recreational activities.

trung tâm cộng đồng đăng ký những người tham gia vào các hoạt động giải trí khác nhau.

she enrolls in a volunteer program to give back to the community.

cô ấy đăng ký tham gia chương trình tình nguyện để trả lại cho cộng đồng.

the program enrolls a limited number of students each semester.

chương trình tuyển một số lượng giới hạn sinh viên mỗi học kỳ.

he enrolls in a continuing education course to update his skills.

anh ấy đăng ký một khóa học giáo dục thường xuyên để cập nhật kỹ năng của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay