admission

[Mỹ]/ədˈmɪʃn/
[Anh]/ədˈmɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự cho phép vào; phí yêu cầu để vào; vé vào cửa; sự công nhận; sự thú nhận.
Word Forms
số nhiềuadmissions

Cụm từ & Cách kết hợp

admission fee

phí nhập học

admission requirements

yêu cầu nhập học

admission process

quy trình nhập học

admission of sth

việc nhập học của cái gì đó

admission ticket

vé vào cửa

free admission

miễn phí vào cửa

call admission control

gọi bộ phận kiểm soát nhập cảnh

no admission

không được phép vào

admission office

văn phòng tuyển sinh

air admission

cho phép nhập cảnh bằng đường hàng không

admission is free

miễn phí vào cửa

letter of admission

thư nhập học

admission of liability

thừa nhận trách nhiệm

admission criteria

tiêu chí tuyển sinh

admission free

miễn phí vào cửa

admission charge

phí vào cửa

Câu ví dụ

an admission of guilt.

một lời thừa nhận tội lỗi.

the country's admission to the UN.

việc nước này gia nhập Liên Hợp Quốc.

admission is by ticket only.

chỉ được vào cửa bằng vé.

an applicant for admission to a school

một người nộp đơn xin nhập học vào trường.

admission by invitation only

chỉ được vào cửa theo lời mời.

Admission by ticket only.

chỉ được vào cửa bằng vé.

an ingenuous admission of responsibility.

một lời thừa nhận trách nhiệm ngây thơ.

an application for admission (to school)

một đơn đăng ký nhập học (vào trường).

an unwitting admission of guilt.

một lời thừa nhận tội lỗi vô tình.

The admission to the movie was five dollars.

Giá vé xem phim là năm đô la.

the gallery charges an admission fee.

nhà triển lãm tính phí vào cửa.

the resignations were tantamount to an admission of guilt.

việc từ chức tương đương với một lời thừa nhận tội lỗi.

an ad interim admissions committee;

một ủy ban tuyển sinh tạm thời;

Admission to the concert costs £5.

Giá vé vào xem hòa nhạc là 5 bảng Anh.

He gained admission into the association.

Anh ấy đã được chấp nhận vào hiệp hội.

He made an admission that he was the thief.

Anh ấy đã thừa nhận rằng anh ta là tên trộm.

her admission to the club; China's admission to the United Nations).

việc cô ấy được nhận vào câu lạc bộ; việc Trung Quốc gia nhập Liên Hợp Quốc.

Admission is obtained by written application.

Việc vào cửa được thực hiện bằng cách nộp đơn bằng văn bản.

Ví dụ thực tế

That is not an admission of guilt.

Đó không phải là một lời thừa nhận tội lỗi.

Nguồn: Modern Family - Season 07

Israeli officials would not discuss medical admissions from Gaza.

Các quan chức Israel không muốn thảo luận về việc nhập viện y tế từ Gaza.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2014

Meanwhile, hospitals are buckling under surging admissions.

Trong khi đó, các bệnh viện đang phải gồng mình dưới áp lực số lượng bệnh nhân nhập viện tăng cao.

Nguồn: PBS Interview Social Series

Therefore, there will be no admission of guilt.

Do đó, sẽ không có lời thừa nhận tội lỗi nào.

Nguồn: Out of Control Season 3

Your uncle--Harold, is it-- who arranged your admission.

Chú của bạn -- Harold, phải không -- là người đã sắp xếp cho bạn nhập học.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

The agreement is not an admission of liability by 3M.

Thỏa thuận này không phải là một sự thừa nhận trách nhiệm pháp lý của 3M.

Nguồn: The Economist (Summary)

Court documents show no admission of liability by the Prince.

Các tài liệu của tòa án cho thấy không có sự thừa nhận trách nhiệm pháp lý nào của Hoàng tử.

Nguồn: BBC Listening Compilation February 2022

Ernest Cartledge oversees the admission of international students at Montgomery College.

Ernest Cartledge giám sát việc nhập học của sinh viên quốc tế tại Montgomery College.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

You know, Michel, still, this is quite an admission for Iran.

Michel, bạn biết đấy, ngay cả vậy, đây cũng là một sự thừa nhận đáng kể đối với Iran.

Nguồn: NPR News January 2020 Compilation

Separately, the NAACP opened a campaign to end legacy admissions nationwide.

Ngoại trừ, NAACP đã mở một chiến dịch để chấm dứt việc ưu tiên tuyển sinh (legacy admissions) trên toàn quốc.

Nguồn: PBS English News

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay