kept entertained
giữ cho mọi người thích thú
stay entertained
giữ cho bản thân thích thú
be entertained
được giải trí
entertained guests
khách được giải trí
entertained audience
khán giả được giải trí
entertained children
trẻ em được giải trí
entertained friends
bạn bè được giải trí
entertained family
gia đình được giải trí
entertained crowd
đám đông được giải trí
entertained myself
tự mình giải trí
the children were entertained by the magician's tricks.
Những đứa trẻ đã được các trò diễn của ảo thuật gia gây thích thú.
we watched a movie to keep ourselves entertained.
Chúng tôi đã xem một bộ phim để giữ cho bản thân được giải trí.
he always finds ways to be entertained during his travels.
Anh ấy luôn tìm cách để giải trí trong suốt chuyến đi của mình.
she entertained her guests with delicious food and music.
Cô ấy đã giải trí cho khách của mình bằng đồ ăn ngon và âm nhạc.
the comedian entertained the audience with his jokes.
Người hài hước đã giải trí cho khán giả bằng những câu đùa của mình.
they entertained the idea of going on a road trip.
Họ cân nhắc ý tưởng đi du lịch đường dài.
she was entertained by the lively discussion at the party.
Cô ấy thấy thú vị với cuộc thảo luận sôi nổi tại bữa tiệc.
the park had many activities to keep families entertained.
Công viên có nhiều hoạt động để giữ cho các gia đình vui vẻ.
he entertained the thought of changing careers.
Anh ấy cân nhắc việc thay đổi sự nghiệp.
the video game kept him entertained for hours.
Trò chơi điện tử giữ cho anh ấy giải trí hàng giờ liền.
kept entertained
giữ cho mọi người thích thú
stay entertained
giữ cho bản thân thích thú
be entertained
được giải trí
entertained guests
khách được giải trí
entertained audience
khán giả được giải trí
entertained children
trẻ em được giải trí
entertained friends
bạn bè được giải trí
entertained family
gia đình được giải trí
entertained crowd
đám đông được giải trí
entertained myself
tự mình giải trí
the children were entertained by the magician's tricks.
Những đứa trẻ đã được các trò diễn của ảo thuật gia gây thích thú.
we watched a movie to keep ourselves entertained.
Chúng tôi đã xem một bộ phim để giữ cho bản thân được giải trí.
he always finds ways to be entertained during his travels.
Anh ấy luôn tìm cách để giải trí trong suốt chuyến đi của mình.
she entertained her guests with delicious food and music.
Cô ấy đã giải trí cho khách của mình bằng đồ ăn ngon và âm nhạc.
the comedian entertained the audience with his jokes.
Người hài hước đã giải trí cho khán giả bằng những câu đùa của mình.
they entertained the idea of going on a road trip.
Họ cân nhắc ý tưởng đi du lịch đường dài.
she was entertained by the lively discussion at the party.
Cô ấy thấy thú vị với cuộc thảo luận sôi nổi tại bữa tiệc.
the park had many activities to keep families entertained.
Công viên có nhiều hoạt động để giữ cho các gia đình vui vẻ.
he entertained the thought of changing careers.
Anh ấy cân nhắc việc thay đổi sự nghiệp.
the video game kept him entertained for hours.
Trò chơi điện tử giữ cho anh ấy giải trí hàng giờ liền.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay